Dàn lạnh âm trần điều hòa trung tâm Daikin VRV FXCQ80MVE là model cassette âm trần 2 hướng thổi dành cho hệ thống điều hòa trung tâm Daikin VRV. Máy có công suất làm lạnh 9,0 kW – tương đương khoảng 30.700 BTU/h và công suất sưởi 10,0 kW – tương đương khoảng 34.100 BTU/h khi kết hợp với hệ dàn nóng VRV 2 chiều phù hợp.
So với các model cassette 4 hướng phổ biến, FXCQ80MVE có kiểu thân dài, hẹp và chỉ thổi gió theo hai phía đối diện. Thiết kế này đặc biệt phù hợp với phòng hình chữ nhật, văn phòng dạng dài, phòng họp, showroom hoặc khu vực cần kiểm soát hướng gió rõ ràng.
Một ưu điểm đáng chú ý khác là thân máy cao chỉ 305 mm, phù hợp với không gian trần kỹ thuật hẹp khoảng 350 mm trong cấu hình tiêu chuẩn. Máy còn được tích hợp sẵn bơm nước xả với độ nâng đường ống tới 600 mm, giúp việc bố trí đường nước ngưng linh hoạt hơn.
Thông số kỹ thuật Daikin VRV FXCQ80MVE
| Thông số | Daikin FXCQ80MVE |
|---|---|
| Model | FXCQ80MVE |
| Loại dàn lạnh | Cassette âm trần 2 hướng thổi |
| Hệ thống | Daikin VRV |
| Công suất làm lạnh | 9,0 kW / 30.700 BTU/h |
| Công suất sưởi | 10,0 kW / 34.100 BTU/h |
| Điện tiêu thụ lạnh / sưởi | 0,209 / 0,176 kW |
| Nguồn điện | 1 pha, 220–240V/220–230V, 50/60Hz |
| Vật liệu thân máy | Thép mạ kẽm |
| Lưu lượng gió | 26 / 21 m³/phút |
| Độ ồn 220V | 39 / 34 dBA |
| Độ ồn 240V | 41 / 36 dBA |
| Kích thước thân máy | 305 × 1.665 × 600 mm |
| Trọng lượng thân máy | 47 kg |
| Ống lỏng | Ø9,5 mm |
| Ống hơi | Ø15,9 mm |
| Ống nước xả | VP25, ngoài Ø32 / trong Ø25 mm |
| Mặt nạ | BYBC63G-W1 |
| Kích thước mặt nạ | 53 × 1.920 × 680 mm |
| Trọng lượng mặt nạ | 12 kg |
| Màu mặt nạ | Trắng |
| Bơm nước xả | Tích hợp sẵn |
| Độ nâng bơm xả | Tới 600 mm |
| Chiều cao trần tham khảo | Khoảng 3 m |
| Xuất xứ | Thái Lan |
FXCQ80MVE là cassette âm trần 2 hướng thổi
Điểm khác biệt rõ nhất của FXCQ80MVE nằm ở kiểu phân phối gió.
Thay vì thổi khí lạnh ra bốn phía như cassette vuông truyền thống, máy sử dụng hai hướng gió đối diện nhau.
Kiểu thổi này phù hợp với:
-
Phòng hình chữ nhật.
-
Văn phòng dạng dài.
-
Phòng họp.
-
Showroom có trục giao thông rõ ràng.
-
Khu vực cần tránh thổi gió theo một số hướng nhất định.
-
Không gian có nội thất bố trí theo tuyến.
Việc chỉ sử dụng hai hướng thổi cũng giúp kỹ sư chủ động hơn trong việc tránh luồng gió lạnh thổi trực tiếp vào khu vực người ngồi lâu.
Công suất lạnh 30.700 BTU/h phù hợp nhiều không gian thương mại
FXCQ80MVE có công suất làm lạnh:
9,0 kW / 30.700 BTU/h
Đây là mức công suất phù hợp với nhiều không gian thương mại có tải lạnh trung bình đến khá lớn.
Có thể cân nhắc model này cho:
-
Văn phòng.
-
Phòng họp.
-
Showroom.
-
Nhà hàng.
-
Phòng đào tạo.
-
Khu vực tiếp khách.
-
Phòng chức năng trong khách sạn.
-
Khu thương mại.
Tuy nhiên, không nên lấy 30.700 BTU rồi quy đổi trực tiếp sang diện tích cố định.
Tải lạnh thực tế còn phụ thuộc vào:
-
Diện tích kính.
-
Hướng nắng.
-
Loại kính.
-
Chiều cao trần.
-
Mật độ người.
-
Thiết bị điện.
-
Hệ thống chiếu sáng.
-
Lượng khí tươi.
-
Công năng từng phòng.
Một phòng họp đông người có thể cần công suất lớn hơn nhiều so với văn phòng cùng diện tích.
Do đó, FXCQ80MVE nên được lựa chọn dựa trên tính tải lạnh thực tế.
Công suất sưởi 10 kW khi kết hợp với VRV 2 chiều
FXCQ80MVE có công suất sưởi:
10,0 kW / 34.100 BTU/h
Tuy nhiên, chức năng thực tế phụ thuộc vào hệ dàn nóng mà dàn lạnh được kết nối.
Nếu dùng với:
Dàn nóng VRV 1 chiều
Dàn lạnh phục vụ:
-
Làm lạnh.
Nếu dùng với:
Dàn nóng VRV 2 chiều
Dàn lạnh có thể:
-
Làm lạnh.
-
Sưởi.
Vì vậy, việc FXCQ80MVE có thông số sưởi không đồng nghĩa mọi hệ thống lắp model này đều có chức năng sưởi.
Điện tiêu thụ của dàn lạnh chỉ khoảng 0,209 kW khi làm lạnh
Điện tiêu thụ của riêng FXCQ80MVE khoảng:
-
Làm lạnh: 0,209 kW
-
Sưởi: 0,176 kW
Đây là điện sử dụng cho các bộ phận bên trong dàn lạnh như:
-
Quạt.
-
Bơm nước xả.
-
Bộ điều khiển.
-
Các linh kiện điện.
Không nên nhầm đây là điện tiêu thụ của toàn bộ hệ điều hòa VRV.
Phần điện năng lớn nhất của hệ thống nằm ở dàn nóng và máy nén.
Khi tính nguồn điện tổng cho công trình, cần tính riêng:
-
Dàn nóng.
-
Dàn lạnh.
-
Bộ điều khiển.
-
Các thiết bị phụ trợ.
Thân máy cao chỉ 305 mm
Một trong những ưu điểm đáng chú ý của FXCQ80MVE là chiều cao thân máy chỉ:
305 mm
Theo thông tin sản phẩm, model này phù hợp với khoảng trần hẹp khoảng:
350 mm
Điều này rất hữu ích trong các công trình:
-
Văn phòng cải tạo.
-
Khách sạn.
-
Nhà hàng.
-
Showroom.
-
Tòa nhà có hệ M&E dày đặc trên trần.
-
Không muốn hạ trần quá thấp.
Khoảng không gian phía trên trần thường phải chia sẻ cho:
-
Ống gió.
-
Ống nước.
-
Máng cáp.
-
Hệ chữa cháy.
-
Đường ống môi chất.
Dàn lạnh mỏng giúp việc phối hợp M&E dễ dàng hơn.
Cùng chiều rộng 600 mm giúp bố trí trần thuận tiện
Thân máy có kích thước:
305 × 1.665 × 600 mm
Chiều rộng chỉ khoảng:
600 mm
Kiểu dáng dài và hẹp phù hợp với cassette 2 hướng.
Điều này giúp máy dễ bố trí hơn tại:
-
Hành lang rộng.
-
Phòng dạng dài.
-
Trần dạng module.
-
Khu vực có nhiều hệ thống kỹ thuật.
Tuy nhiên, chiều dài thân máy tới 1.665 mm nên trước khi thi công cần kiểm tra kỹ:
-
Vị trí dầm.
-
Máng cáp.
-
Ống chữa cháy.
-
Đường ống gió.
-
Khoảng bảo trì.
Mặt nạ BYBC63G-W1
FXCQ80MVE sử dụng mặt nạ:
BYBC63G-W1
Kích thước mặt nạ:
53 × 1.920 × 680 mm
Trọng lượng:
12 kg
Màu:
Trắng
Mặt nạ có dạng dài, phù hợp với kiểu cassette 2 hướng.
Khi lắp hoàn thiện:
-
Thân máy được giấu phía trên trần.
-
Chỉ còn mặt nạ lộ phía dưới.
-
Không chiếm diện tích tường.
-
Giữ không gian gọn gàng hơn.
Đây là một lợi thế lớn so với dàn lạnh treo tường trong các công trình chú trọng thiết kế nội thất.
Trọng lượng thân máy khoảng 47 kg
FXCQ80MVE có trọng lượng thân máy khoảng:
47 kg
Mặt nạ khoảng:
12 kg
Khi thiết kế hệ treo cần tính đầy đủ:
-
Trọng lượng thân dàn lạnh.
-
Trọng lượng mặt nạ.
-
Đường ống.
-
Bảo ôn.
-
Nước ngưng.
-
Phụ kiện treo.
Dàn lạnh không nên treo trực tiếp lên khung trần thạch cao.
Thiết bị cần sử dụng:
-
Ty treo.
-
Giá treo.
-
Kết cấu chịu lực độc lập phù hợp.
Lưu lượng gió 26/21 m³/phút
Theo bảng kỹ thuật chi tiết, FXCQ80MVE có lưu lượng gió:
26 / 21 m³/phút
Khả năng thay đổi lưu lượng giúp máy thích ứng với từng trạng thái vận hành.
Khi phòng còn nóng:
-
Có thể sử dụng mức gió cao.
Khi nhiệt độ gần đạt cài đặt:
-
Gió có thể giảm xuống.
Điều này hỗ trợ:
-
Phân phối khí tốt hơn.
-
Giảm cảm giác gió mạnh liên tục.
-
Tăng sự thoải mái.
-
Hạn chế tiếng ồn ở tải thấp.
Độ ồn thấp, phù hợp văn phòng và phòng họp
Theo bảng kỹ thuật, độ ồn của FXCQ80MVE khoảng:
Ở nguồn điện 220V
39 / 34 dBA
Ở nguồn điện 240V
41 / 36 dBA
Đây là mức phù hợp với nhiều không gian cần độ yên tĩnh tương đối như:
-
Văn phòng.
-
Phòng họp.
-
Khu tiếp khách.
-
Phòng đào tạo.
-
Nhà hàng.
Khi vận hành ở mức gió thấp, độ ồn giảm đáng kể.
Tuy nhiên, tiếng ồn thực tế còn bị ảnh hưởng bởi:
-
Cách treo máy.
-
Kết cấu trần.
-
Độ rung.
-
Không gian phòng.
-
Vật liệu hoàn thiện.
Phù hợp với trần cao khoảng 3 mét
Theo thông tin sản phẩm, lưu lượng gió của FXCQ80MVE phù hợp với trần cao khoảng:
3 m
Đây là chiều cao thường gặp tại:
-
Văn phòng.
-
Showroom.
-
Phòng họp.
-
Nhà hàng.
-
Trung tâm đào tạo.
Nếu trần quá cao, khả năng đưa gió xuống vùng sử dụng có thể giảm.
Với không gian trần cao hơn nhiều, cần đánh giá lại:
-
Loại dàn lạnh.
-
Hướng thổi.
-
Vị trí lắp đặt.
-
Công suất.
-
Phương án phân phối khí.
Trong một số trường hợp, dàn lạnh nối ống gió có thể phù hợp hơn cassette.
Cánh đảo gió tự động hỗ trợ phân phối nhiệt độ
FXCQ80MVE sử dụng cơ cấu cánh đảo gió tự động.
Cánh gió giúp luồng không khí thay đổi hướng thay vì thổi cố định vào một điểm.
Điều này hỗ trợ:
-
Phân phối nhiệt độ đều hơn.
-
Hạn chế vùng quá lạnh.
-
Tăng phạm vi bao phủ.
-
Giảm cảm giác gió thổi trực tiếp kéo dài.
Với thiết kế 2 hướng, vị trí lắp đặt càng quan trọng vì hai luồng gió chính cần được định hướng phù hợp với mặt bằng phòng.
Có chế độ tiêu chuẩn và chống bẩn trần
FXCQ80MVE có các chế độ cài đặt liên quan tới:
-
Tiêu chuẩn.
-
Chống bẩn trần.
Trong quá trình sử dụng cassette, bụi có thể bám quanh khu vực miệng gió và tạo vệt trên trần.
Nếu luồng khí được kiểm soát tốt hơn, có thể hạn chế phần nào hiện tượng:
-
Vệt bụi.
-
Mảng tối.
-
Bẩn xung quanh mặt nạ.
Điều này có ý nghĩa với:
-
Khách sạn.
-
Showroom.
-
Nhà hàng.
-
Văn phòng cao cấp.
Những nơi yêu cầu thẩm mỹ trần cao.
Tích hợp sẵn bơm nước xả
FXCQ80MVE được tích hợp sẵn:
Bơm nước xả
Trong quá trình làm lạnh, hơi ẩm trong không khí ngưng tụ thành nước tại dàn trao đổi nhiệt.
Nước này cần được đưa ra khỏi máy qua hệ thống thoát nước ngưng.
Bơm xả tích hợp giúp:
-
Dễ xử lý cao độ.
-
Linh hoạt bố trí đường nước.
-
Thuận tiện khi trục thoát không nằm ngay sát máy.
Đây là một trang bị rất hữu ích với cassette âm trần.
Độ nâng bơm xả tới 600 mm
Bơm nước xả của FXCQ80MVE cho phép nâng đường ống lên tới khoảng:
600 mm
Điều này hữu ích khi:
-
Trục thoát nước cao.
-
Nhiều hệ M&E giao nhau.
-
Cần vượt qua một số chướng ngại phía trên trần.
Sau đoạn nâng, đường ống vẫn cần được bố trí đúng kỹ thuật.
Không nên lạm dụng bơm xả để tạo các tuyến ống vòng vèo không cần thiết.
Sử dụng đường nước xả VP25
Đường nước xả của FXCQ80MVE là:
VP25
Kích thước:
-
Đường kính ngoài khoảng 32 mm
-
Đường kính trong khoảng 25 mm
Khi thi công cần chú ý:
-
Độ dốc thoát nước.
-
Mối nối kín.
-
Bảo ôn phù hợp.
-
Tránh võng ống.
-
Kiểm tra xả nước trước khi đóng trần.
Đường nước ngưng thi công không đúng có thể gây:
-
Chảy nước.
-
Ẩm trần.
-
Hỏng thạch cao.
-
Tràn máng nước.
Kết nối ống đồng Ø9,5 / Ø15,9 mm
FXCQ80MVE sử dụng:
-
Ống lỏng: Ø9,5 mm
-
Ống hơi: Ø15,9 mm
Đây là kích thước kết nối trực tiếp tại dàn lạnh.
Trong hệ VRV thực tế, mạng ống chính còn phụ thuộc vào:
-
Tổng công suất dàn lạnh.
-
Vị trí bộ chia.
-
Số lượng thiết bị.
-
Chiều dài đường ống.
-
Cấu hình dàn nóng.
Do đó, không nên sử dụng kích thước của riêng FXCQ80MVE để thiết kế toàn hệ thống.
Thân máy bằng thép mạ kẽm
Vỏ thân dàn lạnh sử dụng:
Thép mạ kẽm
Vật liệu này phù hợp với thiết bị lắp ẩn trên trần nhờ:
-
Độ cứng tốt.
-
Khả năng bảo vệ các bộ phận bên trong.
-
Phù hợp lắp đặt cố định lâu dài.
Tuy nhiên, không gian trần vẫn cần tránh:
-
Nước rò rỉ.
-
Độ ẩm quá cao kéo dài.
-
Hơi hóa chất.
-
Nước mưa xâm nhập.
Bộ lọc tuổi thọ cao là phụ kiện tiêu chuẩn
FXCQ80MVE được trang bị bộ lọc tuổi thọ cao.
Theo điều kiện tham khảo của nhà sản xuất, bộ lọc có thể kéo dài chu kỳ bảo trì trong môi trường bụi tiêu chuẩn.
Tuy nhiên, thực tế cần điều chỉnh lịch vệ sinh theo môi trường.
Ví dụ:
Văn phòng sạch
Có thể kiểm tra theo chu kỳ dài hơn.
Nhà hàng
Có thể cần vệ sinh thường xuyên hơn do:
-
Bụi.
-
Dầu mỡ.
-
Lượng người lớn.
Showroom gần đường
Cũng có thể cần kiểm tra lọc sớm hơn.
Không nên cố định lịch bảo trì giống nhau cho mọi công trình.
Có tùy chọn bộ lọc hiệu suất cao 65% và 95%
FXCQ80MVE hỗ trợ bộ lọc hiệu suất cao tùy chọn:
-
65%
-
95%
Điều này phù hợp với những dự án cần nâng mức lọc không khí so với bộ lọc tiêu chuẩn.
Tuy nhiên, cần hiểu rằng việc thêm bộ lọc hiệu suất cao không đồng nghĩa phòng tự động trở thành:
-
Phòng sạch.
-
Phòng vô trùng.
-
Không gian kiểm soát bụi chuyên dụng.
Nếu có yêu cầu chất lượng không khí cao, cần thiết kế đồng bộ:
-
Khí tươi.
-
Lọc.
-
Áp suất phòng.
-
Số lần trao đổi khí.
-
Hệ xử lý không khí.
Bộ lọc hiệu suất cao làm chiều cao cụm máy tăng lên khoảng 400 mm
Thân FXCQ80MVE cao:
305 mm
Nhưng khi lắp thêm bộ lọc hiệu suất cao, chiều cao cụm có thể tăng lên khoảng:
400 mm
Đây là điểm rất quan trọng với những công trình trần hẹp.
Nếu trần chỉ có khoảng 350 mm thì cấu hình tiêu chuẩn có thể phù hợp, nhưng việc thêm bộ lọc hiệu suất cao có thể khiến không gian không đủ.
Do đó, phụ kiện lọc nên được xác định trước khi:
-
Chốt bản vẽ trần.
-
Thi công khung.
-
Bố trí M&E.
Bảo trì chủ yếu từ phía dưới mặt nạ
Dàn lạnh cassette có lợi thế là phần lớn các thao tác bảo trì có thể thực hiện từ phía dưới.
Mặt nạ hút gió dạng tháo rời giúp:
-
Tháo lọc.
-
Vệ sinh lọc.
-
Lau mặt nạ.
-
Tiếp cận một số bộ phận.
Điều này giảm nhu cầu tháo toàn bộ trần.
Tuy nhiên, vẫn nên bố trí cửa thăm ở vị trí phù hợp để kỹ thuật viên có thể tiếp cận:
-
Đường ống.
-
Van.
-
Hộp điện.
-
Các bộ phận cần sửa chữa sâu.
Cassette 2 hướng phù hợp phòng dài hơn cassette 4 hướng
FXCQ80MVE có lợi thế trong những không gian dạng dài.
Cassette 2 hướng FXCQ80MVE
Phù hợp:
-
Phòng hình chữ nhật.
-
Không gian hẹp và dài.
-
Hành lang rộng.
-
Phòng họp dạng dài.
-
Khu vực cần định hướng gió.
Cassette 4 hướng
Phù hợp hơn:
-
Phòng gần vuông.
-
Không gian mở.
-
Vị trí đặt máy ở trung tâm.
Không có loại nào tốt hơn trong mọi trường hợp.
Kiểu dàn lạnh cần được chọn theo mặt bằng thực tế.
FXCQ80MVE khác gì FXCQ125MVE?
FXCQ80MVE và FXCQ125MVE đều thuộc dòng cassette VRV 2 hướng thổi, nhưng khác rõ rệt về công suất.
Daikin FXCQ80MVE
-
Công suất lạnh: 9,0 kW / 30.700 BTU/h
-
Công suất sưởi: 10,0 kW / 34.100 BTU/h
-
Điện tiêu thụ lạnh: 0,209 kW
-
Lưu lượng gió: 26 / 21 m³/phút
-
Trọng lượng: 47 kg
-
Kích thước: 305 × 1.665 × 600 mm
Daikin FXCQ125MVE
-
Công suất lạnh: 14,0 kW / 47.800 BTU/h
-
Công suất sưởi: 16,0 kW / 54.600 BTU/h
-
Điện tiêu thụ lạnh: khoảng 0,256 kW
-
Lưu lượng gió: khoảng 33 / 25 m³/phút
-
Trọng lượng: khoảng 48 kg
-
Kích thước thân máy tương đương về chiều cao và chiều rộng
FXCQ80MVE phù hợp hơn khi tải phòng chỉ cần khoảng 9 kW.
FXCQ125MVE phù hợp với những khu vực có tải lớn hơn đáng kể.
Không nên chọn FXCQ125 chỉ vì công suất lớn hơn nếu tải thực tế không cần tới mức đó.
Khi nào nên dùng một FXCQ80MVE?
Một FXCQ80MVE phù hợp khi:
-
Tổng tải phòng gần 9 kW.
-
Hình dạng phòng phù hợp 2 hướng thổi.
-
Có một vùng sử dụng tương đối đồng nhất.
-
Trần đủ không gian cho thân máy dài.
Cấu hình một dàn giúp:
-
Ít thiết bị hơn.
-
Ít đường ống nhánh hơn.
-
Ít vị trí bảo dưỡng hơn.
Khi nào nên chia thành hai dàn lạnh nhỏ hơn?
Trong một số trường hợp, dù tổng tải gần 9 kW nhưng dùng hai dàn nhỏ hơn lại có thể phù hợp hơn.
Ví dụ:
-
Phòng rất dài.
-
Không gian chia hai vùng sử dụng.
-
Nhiều góc khuất.
-
Cần phân phối gió đều hơn.
-
Muốn điều khiển hai khu vực độc lập.
Điều này cho thấy lựa chọn dàn lạnh không chỉ là chọn đúng công suất tổng.
Phù hợp với văn phòng
FXCQ80MVE rất phù hợp với các văn phòng dạng chữ nhật.
Dàn lạnh có thể được bố trí theo trục chính của phòng để luồng gió phân phối theo hai phía.
Ưu điểm:
-
Không chiếm mặt tường.
-
Dễ phối hợp nội thất.
-
Độ ồn thấp.
-
Thân máy mỏng.
-
Có thể kết nối vào hệ VRV trung tâm.
Tuy nhiên, cần tránh bố trí ngay trên:
-
Bàn làm việc cố định.
-
Vị trí lãnh đạo.
-
Bàn họp.
nếu luồng gió có khả năng thổi trực tiếp xuống người.
Phù hợp với phòng họp và phòng đào tạo
Phòng họp hoặc đào tạo thường có tải lạnh biến động nhanh do số lượng người.
FXCQ80MVE có công suất khoảng 30.700 BTU/h nên phù hợp với những phòng có tải tương ứng.
Hai hướng thổi có thể đưa gió dọc theo chiều dài phòng.
Tuy nhiên, tải người cần được tính cẩn thận vì khi phòng họp đông, tải lạnh có thể tăng đáng kể.
Phù hợp với showroom
Showroom thường ưu tiên:
-
Không gian tường sạch.
-
Thiết bị ít lộ.
-
Luồng gió không ảnh hưởng khu trưng bày.
FXCQ80MVE lắp âm trần giúp giữ mặt tường cho:
-
Sản phẩm.
-
Tủ trưng bày.
-
Biển quảng cáo.
Kiểu 2 hướng thổi cũng phù hợp với những showroom có mặt bằng dài.
Phù hợp nhà hàng và khu tiếp khách
Trong nhà hàng, vị trí luồng gió rất quan trọng.
Không nên để gió lạnh mạnh thổi trực tiếp vào khách.
Cassette 2 hướng cho phép người thiết kế chủ động định hướng gió theo:
-
Lối đi.
-
Khoảng trống.
-
Hướng không có bàn.
Nếu bố trí hợp lý, điều này có thể cải thiện đáng kể sự thoải mái.
Kết nối với hệ VRV 1 chiều hoặc 2 chiều
FXCQ80MVE có thể sử dụng với các hệ dàn nóng VRV phù hợp.
Nếu công trình dùng:
Daikin VRV A 1 chiều
Dàn lạnh hoạt động:
-
Làm lạnh.
Nếu dùng:
VRV 2 chiều
Dàn lạnh có thể:
-
Làm lạnh.
-
Sưởi.
Do đó, cùng một FXCQ80MVE có thể được sử dụng cho nhiều loại dự án khác nhau.
Lưu ý khi bố trí FXCQ80MVE trên bản vẽ trần
Trước khi chốt vị trí máy cần phối hợp với:
-
Dầm.
-
Sprinkler.
-
Đèn.
-
Camera.
-
Loa.
-
Máng cáp.
-
Ống nước.
-
Ống gió.
-
Các cửa thăm.
Đặc biệt, mặt nạ dài tới khoảng:
1.920 mm
nên phải kiểm tra không chỉ kích thước thân máy mà cả phần mặt nạ sau khi hoàn thiện.
Một vị trí có thể đủ chỗ cho thân máy nhưng mặt nạ lại vướng đèn hoặc sprinkler.
Lưu ý về không gian bảo trì
Không nên bố trí dàn lạnh quá sát:
-
Dầm.
-
Tường.
-
Ống kỹ thuật lớn.
-
Thiết bị M&E khác.
Cần có đủ khoảng trống để:
-
Tháo lọc.
-
Kiểm tra hộp điện.
-
Xử lý nước ngưng.
-
Sửa chữa khi cần.
Đây là yếu tố thường bị bỏ qua khi bản vẽ trần quá tập trung vào thẩm mỹ.
Có nên lựa chọn Daikin VRV FXCQ80MVE?
FXCQ80MVE là model đáng cân nhắc khi dự án cần:
-
Dàn lạnh cassette âm trần VRV.
-
Kiểu 2 hướng thổi.
-
Công suất lạnh khoảng 30.700 BTU/h.
-
Công suất sưởi khoảng 34.100 BTU/h khi kết hợp hệ 2 chiều.
-
Thân máy mỏng 305 mm.
-
Phù hợp trần kỹ thuật hẹp.
-
Độ ồn thấp.
-
Bơm nước xả tích hợp.
-
Phân phối gió theo hai phía.
-
Thiết kế âm trần gọn gàng.
Model đặc biệt phù hợp với văn phòng, phòng họp, showroom và các không gian hình chữ nhật cần công suất khoảng 9 kW.
Câu hỏi thường gặp về Daikin FXCQ80MVE
FXCQ80MVE là loại dàn lạnh gì?
Đây là dàn lạnh cassette âm trần 2 hướng thổi dành cho hệ điều hòa trung tâm Daikin VRV.
FXCQ80MVE có công suất bao nhiêu?
Công suất làm lạnh:
9,0 kW / 30.700 BTU/h
Công suất sưởi FXCQ80MVE bao nhiêu?
Khoảng:
10,0 kW / 34.100 BTU/h
khi kết nối với hệ VRV 2 chiều phù hợp.
FXCQ80MVE thổi mấy hướng?
Máy sử dụng kiểu:
2 hướng thổi
FXCQ80MVE có dùng với VRV 1 chiều được không?
Có. Khi ghép với hệ VRV 1 chiều, dàn lạnh hoạt động ở chế độ làm lạnh.
Điện tiêu thụ FXCQ80MVE bao nhiêu?
Điện tiêu thụ dàn lạnh khoảng:
-
Làm lạnh: 0,209 kW
-
Sưởi: 0,176 kW
Lưu lượng gió FXCQ80MVE bao nhiêu?
Theo bảng kỹ thuật:
26 / 21 m³/phút
Độ ồn FXCQ80MVE bao nhiêu?
-
220V: 39 / 34 dBA
-
240V: 41 / 36 dBA
Kích thước FXCQ80MVE bao nhiêu?
Thân máy:
305 × 1.665 × 600 mm
Trọng lượng FXCQ80MVE bao nhiêu?
Khoảng:
47 kg
FXCQ80MVE dùng mặt nạ nào?
Model mặt nạ:
BYBC63G-W1
Mặt nạ có kích thước bao nhiêu?
Khoảng:
53 × 1.920 × 680 mm
Trọng lượng mặt nạ bao nhiêu?
Khoảng:
12 kg
FXCQ80MVE có bơm nước xả không?
Có. Máy tích hợp sẵn bơm nước xả.
Bơm nước xả nâng được bao nhiêu?
Khoảng:
600 mm
Ống đồng FXCQ80MVE kích thước bao nhiêu?
-
Ống lỏng: Ø9,5 mm
-
Ống hơi: Ø15,9 mm
Ống nước xả sử dụng loại nào?
Máy sử dụng:
VP25
với đường kính ngoài khoảng 32 mm và đường kính trong khoảng 25 mm.
FXCQ80MVE phù hợp trần cao bao nhiêu?
Theo thông tin sản phẩm, máy phù hợp với trần cao khoảng:
3 m
FXCQ80MVE có phù hợp trần hẹp không?
Có. Thân máy chỉ cao 305 mm, phù hợp với khoảng trần kỹ thuật khoảng 350 mm trong cấu hình tiêu chuẩn.
Daikin FXCQ80MVE phù hợp công trình nào?
Model phù hợp với:
-
Văn phòng.
-
Phòng họp.
-
Showroom.
-
Nhà hàng.
-
Trung tâm đào tạo.
-
Khách sạn.
-
Khu vực tiếp khách.
-
Công trình thương mại.
Tư vấn và báo giá Daikin VRV FXCQ80MVE tại DNA HVAC
Dàn lạnh âm trần điều hòa trung tâm Daikin VRV FXCQ80MVE 30.700BTU là lựa chọn phù hợp với những công trình cần dàn lạnh cassette âm trần công suất khoảng 9 kW, thiết kế 2 hướng thổi, thân máy mỏng và khả năng phân phối gió theo dạng tuyến.
Với công suất lạnh 9,0 kW, công suất sưởi 10,0 kW, độ ồn thấp, thân máy cao chỉ 305 mm và bơm nước xả tích hợp nâng tới 600 mm, FXCQ80MVE phù hợp với nhiều văn phòng, phòng họp, showroom, nhà hàng và khu vực thương mại.
Tuy nhiên, để hệ thống hoạt động tốt, việc lựa chọn model cần dựa trên tải lạnh, hình dạng phòng, vị trí người sử dụng, chiều cao trần, hướng thổi, vị trí dầm, đường nước ngưng và loại dàn nóng VRV kết nối.
DNA HVAC cung cấp giải pháp khảo sát, tính tải lạnh, lựa chọn dàn lạnh, thiết kế hệ thống đường ống và cấu hình điều hòa trung tâm Daikin VRV phù hợp với từng dự án.
Liên hệ DNA HVAC để được tư vấn model dàn nóng tương thích, phương án bố trí FXCQ80MVE, mặt nạ cassette, đường ống môi chất, đường nước xả và nhận báo giá Daikin FXCQ80MVE phù hợp với công trình.
