Dàn lạnh âm trần Daikin VRV FXCQ50MVE là model cassette âm trần 2 hướng thổi dành cho hệ thống điều hòa trung tâm Daikin VRV. Máy có công suất làm lạnh 5,6 kW – tương đương khoảng 19.100 BTU/h và công suất sưởi 6,3 kW – tương đương khoảng 21.500 BTU/h khi kết nối với hệ dàn nóng VRV 2 chiều phù hợp.
So với cassette 4 hướng dạng vuông, FXCQ50MVE sử dụng kiểu thân dài, hẹp và phân phối khí theo hai hướng đối diện. Thiết kế này phù hợp với những căn phòng hình chữ nhật, văn phòng bố trí theo chiều dài, phòng họp, showroom, phòng đào tạo hoặc khu vực cần kiểm soát hướng gió rõ ràng.
Model có thân máy cao chỉ 305 mm, phù hợp những trần kỹ thuật tương đối hẹp. Bên cạnh đó, bơm nước xả được tích hợp sẵn với khả năng nâng đường ống tới 600 mm, tạo thuận lợi cho việc xử lý nước ngưng khi phía trên trần có nhiều hệ thống M&E.
Thông số kỹ thuật Daikin VRV FXCQ50MVE
| Thông số | Daikin FXCQ50MVE |
|---|---|
| Model | FXCQ50MVE |
| Loại dàn lạnh | Cassette âm trần 2 hướng thổi |
| Hệ thống | Daikin VRV |
| Công suất làm lạnh | 5,6 kW / 19.100 BTU/h |
| Công suất sưởi | 6,3 kW / 21.500 BTU/h |
| Điện tiêu thụ lạnh / sưởi | 0,130 / 0,097 kW |
| Nguồn điện | 1 pha, 220–240V/220–230V, 50/60Hz |
| Vật liệu thân máy | Thép mạ kẽm |
| Lưu lượng gió | 12 / 9 m³/phút |
| Độ ồn 220V | 34 / 29 dBA |
| Độ ồn 240V | 37 / 32 dBA |
| Kích thước thân máy | 305 × 990 × 600 mm |
| Trọng lượng thân máy | 32 kg |
| Ống lỏng | Ø6,4 mm |
| Ống hơi | Ø12,7 mm |
| Ống nước xả | VP25, ngoài Ø32 / trong Ø25 mm |
| Mặt nạ | BYBC50G-W1 |
| Kích thước mặt nạ | 53 × 1.245 × 680 mm |
| Trọng lượng mặt nạ | 8,5 kg |
| Màu mặt nạ | Trắng |
| Bơm nước xả | Tích hợp sẵn |
| Độ nâng bơm nước xả | Tới 600 mm |
| Chiều cao trần tham khảo | Tới khoảng 3 m |
| Xuất xứ | Thái Lan |
FXCQ50MVE là cassette âm trần 2 hướng thổi
Điểm đặc trưng nhất của Daikin FXCQ50MVE là kiểu phân phối khí theo 2 hướng đối diện.
Thay vì đưa luồng gió ra bốn phía như cassette vuông, model này tập trung luồng khí theo hai hướng chính.
Thiết kế đó đặc biệt phù hợp với:
-
Phòng hình chữ nhật.
-
Văn phòng dạng dài.
-
Phòng họp.
-
Phòng đào tạo.
-
Showroom.
-
Khu vực tiếp khách.
-
Không gian bố trí nội thất theo một trục.
Việc kiểm soát hai hướng thổi cũng giúp người thiết kế chủ động hơn trong việc tránh luồng lạnh thổi trực tiếp vào người sử dụng.
Ví dụ, trong phòng họp dạng dài, dàn lạnh có thể đặt theo trục để gió phân phối dọc căn phòng thay vì thổi ngang trực tiếp vào hai hàng ghế.
Công suất lạnh 5,6 kW tương đương khoảng 19.100 BTU/h
FXCQ50MVE có công suất làm lạnh:
5,6 kW / 19.100 BTU/h
Đây là mức công suất phù hợp với nhiều không gian thương mại vừa.
Một số ứng dụng có thể cân nhắc gồm:
-
Văn phòng.
-
Phòng họp.
-
Phòng đào tạo.
-
Showroom nhỏ.
-
Khu tiếp khách.
-
Phòng chức năng.
-
Khu vực thương mại.
-
Một số không gian trong khách sạn.
Tuy nhiên, không nên lấy 19.100 BTU rồi quy đổi cứng sang một mức diện tích cho mọi công trình.
Tải lạnh thực tế còn phụ thuộc vào:
-
Hướng nắng.
-
Diện tích kính.
-
Loại kính.
-
Chiều cao trần.
-
Số lượng người.
-
Thiết bị điện.
-
Hệ thống chiếu sáng.
-
Lượng khí tươi.
-
Công năng phòng.
-
Thời gian sử dụng.
Một phòng họp đông người có thể cần tải lạnh cao hơn nhiều so với văn phòng cùng diện tích.
Vì vậy, FXCQ50MVE nên được lựa chọn dựa trên tính tải lạnh thực tế.
Công suất sưởi 6,3 kW khi kết nối hệ VRV 2 chiều
FXCQ50MVE có công suất sưởi:
6,3 kW / 21.500 BTU/h
Tuy nhiên, chức năng sưởi có sử dụng được hay không còn phụ thuộc vào dàn nóng.
Nếu FXCQ50MVE kết nối với:
Dàn nóng VRV 1 chiều
Dàn lạnh hoạt động với chức năng:
-
Làm lạnh.
Nếu kết nối với:
Dàn nóng VRV 2 chiều
Dàn lạnh có thể:
-
Làm lạnh.
-
Sưởi.
Vì vậy, thông số sưởi của dàn lạnh không có nghĩa mọi hệ thống sử dụng FXCQ50MVE đều có chế độ sưởi.
Điện tiêu thụ dàn lạnh chỉ khoảng 0,130 kW khi làm lạnh
Điện tiêu thụ của FXCQ50MVE khoảng:
-
Làm lạnh: 0,130 kW
-
Sưởi: 0,097 kW
Đây là điện năng sử dụng riêng cho dàn lạnh, chủ yếu dành cho:
-
Quạt.
-
Bơm nước xả.
-
Bộ điều khiển.
-
Linh kiện điện bên trong máy.
Không nên nhầm mức 0,130 kW với điện tiêu thụ của toàn bộ hệ thống điều hòa.
Phần điện lớn nhất của VRV nằm ở:
-
Dàn nóng.
-
Máy nén.
Do đó, khi tính phụ tải điện toàn hệ thống phải cộng đầy đủ dàn nóng, dàn lạnh và các thiết bị điều khiển liên quan.
Thân máy cao chỉ 305 mm
Một trong những lợi thế nổi bật của FXCQ50MVE là chiều cao thân máy:
305 mm
Theo thông tin sản phẩm, máy phù hợp với không gian trần hẹp khoảng:
350 mm
Đây là ưu điểm đáng chú ý với các công trình:
-
Văn phòng cải tạo.
-
Khách sạn.
-
Showroom.
-
Nhà hàng.
-
Tòa nhà có trần kỹ thuật thấp.
-
Công trình có nhiều hệ M&E trên trần.
Khoảng trần thường phải đồng thời bố trí:
-
Ống đồng.
-
Ống nước ngưng.
-
Ống chữa cháy.
-
Máng cáp.
-
Ống nước.
-
Hệ điện nhẹ.
-
Một số tuyến ống gió.
Thân máy mỏng giúp việc phối hợp các hệ thống này thuận lợi hơn.
Kích thước 305 × 990 × 600 mm tương đối gọn
Theo bảng thông số kỹ thuật chi tiết, FXCQ50MVE có kích thước thân máy:
305 × 990 × 600 mm
Với chiều rộng chỉ 600 mm, máy có dạng dài và hẹp đặc trưng của cassette 2 hướng.
Kích thước này giúp model dễ bố trí trong:
-
Trần module.
-
Phòng chữ nhật.
-
Không gian nhỏ và vừa.
-
Khu vực có nhiều thiết bị kỹ thuật trên trần.
So với những model công suất cao hơn trong cùng dòng FXCQ, thân FXCQ50MVE ngắn hơn, tạo thêm lựa chọn cho những dự án có khoảng trống trần hạn chế theo chiều dài.
Mặt nạ BYBC50G-W1
FXCQ50MVE sử dụng mặt nạ:
BYBC50G-W1
Kích thước mặt nạ:
53 × 1.245 × 680 mm
Trọng lượng:
8,5 kg
Màu:
Trắng
Sau khi hoàn thiện:
-
Thân dàn lạnh được giấu trên trần.
-
Mặt nạ là phần nhìn thấy phía dưới.
-
Máy không chiếm diện tích mặt tường.
-
Nội thất có nhiều không gian hơn để bố trí tủ, tranh hoặc trang trí.
Đây là một ưu điểm lớn so với dàn lạnh treo tường trong những công trình yêu cầu tính thẩm mỹ.
Trọng lượng thân máy khoảng 32 kg
FXCQ50MVE có trọng lượng thân máy:
32 kg
Mặt nạ khoảng:
8,5 kg
Đây là mức trọng lượng khá gọn đối với một dàn lạnh cassette VRV.
Việc thiết bị nhẹ hơn mang lại lợi ích:
-
Dễ vận chuyển.
-
Dễ đưa máy lên trần.
-
Thuận tiện trong quá trình lắp đặt.
-
Giảm tải cho hệ treo.
Tuy nhiên, máy vẫn phải được treo bằng hệ ty hoặc giá đỡ chịu lực độc lập.
Không nên treo dàn lạnh trực tiếp vào:
-
Khung trần thạch cao.
-
Thanh trang trí.
-
Vật liệu hoàn thiện trần.
Lưu lượng gió 12/9 m³/phút
FXCQ50MVE có lưu lượng gió:
12 / 9 m³/phút
Các mức lưu lượng giúp dàn lạnh thích ứng với trạng thái nhiệt độ của phòng.
Khi phòng còn nóng:
-
Có thể sử dụng mức gió cao hơn.
Khi nhiệt độ gần đạt mức cài đặt:
-
Lưu lượng gió có thể giảm.
Điều này hỗ trợ:
-
Giảm cảm giác gió mạnh.
-
Hạn chế tiếng ồn.
-
Tăng sự thoải mái.
-
Duy trì nhiệt độ ổn định hơn.
Độ ồn chỉ từ 29 dBA ở mức thấp
Theo bảng kỹ thuật chi tiết, độ ồn FXCQ50MVE là:
Nguồn điện 220V
34 / 29 dBA
Nguồn điện 240V
37 / 32 dBA
Đây là mức độ ồn tương đối thấp, phù hợp với:
-
Văn phòng.
-
Phòng họp.
-
Phòng đào tạo.
-
Khu tiếp khách.
-
Không gian làm việc cần sự tập trung.
Ở mức gió thấp, độ ồn khoảng 29 dBA giúp máy phù hợp hơn với những khu vực yêu cầu vận hành yên tĩnh.
Tuy nhiên, tiếng ồn thực tế còn phụ thuộc vào:
-
Cách treo máy.
-
Kết cấu trần.
-
Mức rung.
-
Độ vang của phòng.
-
Khoảng cách tới người sử dụng.
Lưu lượng gió phù hợp trần cao tới khoảng 3 m
Theo thông tin sản phẩm, FXCQ50MVE phù hợp với chiều cao trần khoảng:
3 mét
Đây là mức phổ biến trong:
-
Văn phòng.
-
Phòng họp.
-
Showroom.
-
Nhà hàng.
-
Phòng đào tạo.
Nếu trần cao hơn đáng kể, luồng khí có thể khó tiếp cận vùng sinh hoạt hiệu quả như thiết kế ban đầu.
Khi đó cần xem xét:
-
Vị trí máy.
-
Kiểu dàn lạnh.
-
Công suất.
-
Hướng gió.
-
Phương án phân phối không khí.
Cánh đảo gió tự động giúp phân bố khí đều hơn
FXCQ50MVE sử dụng cơ cấu cánh đảo gió tự động.
Thay vì luồng lạnh luôn thổi cố định một hướng, cánh gió có thể hỗ trợ phân phối không khí trong không gian.
Lợi ích gồm:
-
Hạn chế vùng quá lạnh.
-
Tăng phạm vi luồng khí.
-
Giúp nhiệt độ phòng đều hơn.
-
Giảm cảm giác gió lạnh thổi liên tục vào một vị trí.
Với cassette 2 hướng, việc đặt máy đúng vị trí vẫn đóng vai trò rất quan trọng.
Chế độ chống bẩn trần
FXCQ50MVE hỗ trợ hai kiểu cài đặt liên quan tới:
-
Chế độ tiêu chuẩn.
-
Chế độ chống bẩn trần.
Trong quá trình sử dụng cassette âm trần, luồng khí di chuyển sát mặt trần có thể khiến bụi bám quanh mặt nạ.
Sau thời gian dài có thể hình thành:
-
Vệt tối.
-
Mảng bụi.
-
Trần bị bẩn quanh miệng gió.
Chế độ phù hợp giúp hạn chế phần nào hiện tượng này.
Đây là điểm hữu ích tại:
-
Showroom.
-
Nhà hàng.
-
Văn phòng.
-
Khách sạn.
Những nơi yêu cầu thẩm mỹ trần cao.
Tích hợp sẵn bơm nước xả
FXCQ50MVE được tích hợp:
Bơm nước xả
Khi điều hòa hoạt động ở chế độ lạnh, hơi ẩm trong không khí ngưng tụ trên dàn trao đổi nhiệt.
Nước ngưng cần được đưa ra khỏi dàn lạnh thông qua hệ thống thoát nước.
Bơm tích hợp giúp kỹ sư linh hoạt hơn trong việc bố trí tuyến ống khi:
-
Trục thoát nước nằm xa.
-
Cao độ thoát không thuận lợi.
-
Trên trần có nhiều hệ M&E.
Độ nâng đường nước xả tới 600 mm
Bơm nước xả hỗ trợ nâng đường ống lên tới:
600 mm
Điều này cho phép đường nước ngưng được nâng lên một đoạn trước khi chạy dốc về trục thoát.
Đây là lợi thế trong những công trình có:
-
Trục thoát nước tương đối cao.
-
Đường ống kỹ thuật giao nhau.
-
Không gian trần phức tạp.
Tuy nhiên, sau đoạn nâng, đường nước vẫn cần:
-
Đảm bảo độ dốc.
-
Hạn chế võng ống.
-
Không tạo túi nước không cần thiết.
Đường nước xả VP25
FXCQ50MVE sử dụng đường nước xả:
VP25
Kích thước tham khảo:
-
Đường kính ngoài: 32 mm
-
Đường kính trong: 25 mm
Khi thi công cần:
-
Kiểm tra mối nối.
-
Đảm bảo độ dốc.
-
Bảo ôn phù hợp.
-
Tránh võng đường ống.
-
Thử xả nước trước khi đóng trần.
Đây là bước rất quan trọng.
Nếu đường nước ngưng thi công không đúng, có thể gây:
-
Chảy nước.
-
Tràn máng.
-
Ẩm trần.
-
Hỏng thạch cao.
Đường ống đồng Ø6,4 / Ø12,7 mm
FXCQ50MVE sử dụng:
-
Ống lỏng: Ø6,4 mm
-
Ống hơi: Ø12,7 mm
Đây là kích thước kết nối trực tiếp tại dàn lạnh.
Trong hệ thống VRV, đường kính mạng ống chính không giống hoàn toàn với kích thước này.
Nó còn phụ thuộc vào:
-
Dàn nóng.
-
Tổng công suất các dàn lạnh.
-
Vị trí bộ chia.
-
Chiều dài tuyến.
-
Số lượng thiết bị.
Vì vậy, không nên dùng Ø6,4/Ø12,7 mm để áp dụng cho toàn bộ mạng đường ống VRV.
Thân máy bằng thép mạ kẽm
Thân FXCQ50MVE sử dụng:
Thép mạ kẽm
Vật liệu này phù hợp với thiết bị âm trần nhờ:
-
Độ cứng tốt.
-
Bảo vệ linh kiện bên trong.
-
Phù hợp với lắp đặt cố định lâu dài.
Tuy nhiên, khu vực trần vẫn cần tránh:
-
Nước rò rỉ.
-
Độ ẩm bất thường kéo dài.
-
Hơi hóa chất.
-
Nước mưa xâm nhập.
Bộ lọc tuổi thọ cao
FXCQ50MVE được trang bị bộ lọc tuổi thọ cao theo cấu hình tiêu chuẩn.
Theo điều kiện tham khảo của nhà sản xuất, bộ lọc có thể có chu kỳ bảo trì dài khi máy hoạt động trong môi trường bụi tiêu chuẩn.
Tuy nhiên, thực tế nên điều chỉnh lịch vệ sinh theo công trình.
Ví dụ:
Văn phòng
Môi trường tương đối sạch nên chu kỳ có thể dài hơn.
Nhà hàng
Có thể phải vệ sinh thường xuyên hơn do:
-
Bụi.
-
Hơi dầu.
-
Lượng người lớn.
Showroom gần đường
Lượng bụi cao hơn có thể khiến lọc bẩn nhanh.
Không nên áp dụng một lịch vệ sinh cố định cho mọi môi trường.
Có tùy chọn bộ lọc hiệu suất cao 65% và 95%
FXCQ50MVE hỗ trợ hai lựa chọn bộ lọc hiệu suất cao:
-
65%
-
95%
Đây là tùy chọn phù hợp với công trình cần mức lọc cao hơn cấu hình tiêu chuẩn.
Tuy nhiên, cần hiểu rằng bộ lọc hiệu suất cao của dàn lạnh không tự động biến phòng thành:
-
Phòng sạch.
-
Phòng vô trùng.
-
Phòng kiểm soát bụi chuyên dụng.
Các dự án có yêu cầu đặc biệt về chất lượng không khí cần thiết kế đồng bộ:
-
Hệ khí tươi.
-
Cấp lọc.
-
Áp suất phòng.
-
Số lần trao đổi khí.
-
Hệ thống xử lý không khí.
Lắp bộ lọc hiệu suất cao khiến chiều cao tăng lên khoảng 400 mm
Thân máy tiêu chuẩn cao:
305 mm
Nhưng khi kết hợp bộ lọc hiệu suất cao, tổng chiều cao có thể tăng lên khoảng:
400 mm
Đây là điểm rất quan trọng nếu công trình có trần hẹp.
Nếu khoảng trần chỉ khoảng 350 mm:
-
Cấu hình tiêu chuẩn có thể phù hợp.
-
Cấu hình có bộ lọc hiệu suất cao có thể không đủ chỗ.
Vì vậy, phụ kiện lọc nên được chốt trước khi hoàn thiện:
-
Bản vẽ trần.
-
Khung xương.
-
Tuyến M&E.
Bảo trì chủ yếu từ phía dưới
Một lợi thế của cassette âm trần là nhiều thao tác bảo trì có thể thực hiện từ phía dưới.
Mặt nạ hút gió dạng tháo rời giúp:
-
Tháo lọc.
-
Vệ sinh lọc.
-
Lau mặt nạ.
-
Kiểm tra một số bộ phận.
Điều này hạn chế việc phải tháo phá toàn bộ trần.
Tuy nhiên, vẫn nên bố trí cửa thăm kỹ thuật phù hợp để tiếp cận:
-
Hộp điện.
-
Đường ống.
-
Van.
-
Nước ngưng.
-
Các hạng mục sửa chữa sâu.
Cassette 2 hướng khác gì cassette 4 hướng?
Cả hai đều là dàn lạnh âm trần nhưng cách phân phối gió khác nhau.
FXCQ50MVE – 2 hướng thổi
Phù hợp với:
-
Phòng dài.
-
Phòng chữ nhật.
-
Văn phòng bố trí theo tuyến.
-
Khu vực cần điều hướng gió.
Cassette 4 hướng
Thường phù hợp hơn với:
-
Phòng gần vuông.
-
Không gian mở.
-
Vị trí dàn lạnh gần trung tâm.
Không có kiểu nào tốt hơn tuyệt đối.
Điều quan trọng là chọn đúng kiểu theo mặt bằng và cách sử dụng phòng.
FXCQ50MVE khác gì FXCQ63MVE?
FXCQ50MVE và FXCQ63MVE cùng thuộc dòng cassette Daikin VRV 2 hướng thổi, nhưng phục vụ hai mức tải khác nhau.
Daikin FXCQ50MVE
-
Công suất lạnh: 5,6 kW / 19.100 BTU/h
-
Công suất sưởi: 6,3 kW / 21.500 BTU/h
-
Điện tiêu thụ lạnh: 0,130 kW
-
Lưu lượng gió: 12 / 9 m³/phút
-
Độ ồn 220V: 34 / 29 dBA
-
Kích thước: 305 × 990 × 600 mm
-
Trọng lượng: 32 kg
Daikin FXCQ63MVE
-
Công suất lạnh: 7,1 kW / 24.200 BTU/h
-
Công suất sưởi: 8,0 kW / 27.300 BTU/h
-
Điện tiêu thụ lạnh: khoảng 0,161 kW
-
Lưu lượng gió lớn hơn.
-
Thân máy dài hơn.
-
Trọng lượng lớn hơn.
Nếu tải thực tế chỉ quanh 5,6 kW, FXCQ50MVE thường hợp lý hơn.
Nếu phòng cần gần 7,1 kW, FXCQ63MVE tạo thêm dư địa công suất.
FXCQ50MVE gọn hơn FXCQ63MVE
Ngoài chênh lệch công suất, kích thước cũng là một lợi thế đáng chú ý.
FXCQ50MVE dài khoảng:
990 mm
Trong khi FXCQ63MVE dài hơn.
Điều này giúp FXCQ50MVE dễ bố trí hơn tại những khu trần có:
-
Dầm gần nhau.
-
Nhiều đèn.
-
Sprinkler.
-
Loa.
-
Camera.
-
Máng cáp.
Trong một số dự án, khác biệt về kích thước có thể quan trọng không kém chênh lệch công suất.
Khi nào nên chọn FXCQ50MVE thay vì FXCQ63MVE?
FXCQ50MVE phù hợp hơn khi:
-
Tải phòng gần 5,6 kW.
-
Không cần tới 7,1 kW.
-
Muốn dàn lạnh nhỏ gọn hơn.
-
Ưu tiên độ ồn thấp.
-
Không gian trần hạn chế theo chiều dài.
FXCQ63MVE phù hợp hơn khi:
-
Tải đã vượt khả năng FXCQ50MVE.
-
Phòng đông người hơn.
-
Có tải kính hoặc tải thiết bị cao hơn.
-
Cần thêm công suất dự phòng có cơ sở.
Không nên tăng model chỉ vì suy nghĩ công suất lớn hơn luôn tốt hơn.
Một FXCQ50MVE hay chia thành nhiều dàn nhỏ?
Nếu tải tổng khoảng 5,6 kW, một FXCQ50MVE có lợi thế:
-
Ít thiết bị.
-
Ít đường ống nhánh.
-
Ít điểm bảo trì.
-
Thiết kế trần đơn giản hơn.
Tuy nhiên, nếu phòng:
-
Rất dài.
-
Có vách ngăn.
-
Chia thành hai vùng sử dụng.
-
Có góc khuất.
thì hai dàn công suất nhỏ hơn đôi khi phân phối khí tốt hơn.
Do đó, tổng công suất đúng chưa chắc đồng nghĩa phương án bố trí đã tối ưu.
FXCQ50MVE phù hợp với văn phòng
Văn phòng là một trong những ứng dụng phù hợp với FXCQ50MVE.
Ưu điểm gồm:
-
Lắp âm trần.
-
Không chiếm diện tích tường.
-
Độ ồn thấp.
-
Công suất vừa.
-
Hai hướng thổi phù hợp phòng chữ nhật.
-
Thân máy tương đối gọn.
Nếu bố trí đúng, luồng gió có thể chạy dọc theo không gian làm việc thay vì thổi trực tiếp xuống bàn.
Phù hợp với phòng họp
Phòng họp thường có:
-
Bàn dài.
-
Người ngồi tập trung.
-
Tải tăng nhanh khi có cuộc họp.
Kiểu cassette 2 hướng phù hợp với mặt bằng này nếu dàn được đặt đúng trục.
Tuy nhiên, tải người cần được tính kỹ.
Một phòng họp có diện tích không quá lớn nhưng đông người vẫn có thể cần model công suất cao hơn FXCQ50MVE.
Phù hợp với phòng đào tạo
Phòng đào tạo thường bố trí:
-
Bàn ghế theo hàng.
-
Trục giao thông ở giữa.
-
Người ngồi trong thời gian dài.
Hai hướng thổi cho phép bố trí luồng khí theo chiều dài phòng.
Đây là một lợi thế so với việc gió tỏa theo bốn phía nhưng không đúng hướng sử dụng.
Phù hợp showroom nhỏ và vừa
Showroom thường muốn giữ:
-
Mặt tường sạch.
-
Không gian trưng bày gọn.
-
Thiết bị điều hòa ít lộ.
FXCQ50MVE lắp âm trần giúp không chiếm diện tích tường.
Mặt nạ dài cũng phù hợp với phong cách trần tuyến tính trong nhiều showroom hiện đại.
Phù hợp nhà hàng và khu tiếp khách
Đối với nhà hàng, vị trí luồng gió ảnh hưởng nhiều tới trải nghiệm.
Không nên để gió lạnh mạnh thổi trực tiếp vào khách.
Cassette 2 hướng cho phép định hướng luồng khí về:
-
Lối đi.
-
Khoảng trống.
-
Vùng không có bàn.
Nếu thiết kế hợp lý, FXCQ50MVE có thể tạo sự thoải mái tốt hơn trong không gian dạng dài.
Kết nối được với hệ VRV 1 chiều và 2 chiều
FXCQ50MVE có thể kết nối với các hệ dàn nóng Daikin VRV tương thích.
Nếu dự án dùng:
Daikin VRV A 1 chiều
Dàn lạnh hoạt động:
-
Làm lạnh.
Nếu dự án dùng:
Daikin VRV 2 chiều
Dàn lạnh có thể:
-
Làm lạnh.
-
Sưởi.
Điều này giúp FXCQ50MVE có thể được sử dụng trong nhiều loại công trình khác nhau.
Lưu ý khi bố trí trên bản vẽ trần
Trước khi chốt vị trí FXCQ50MVE cần phối hợp với:
-
Dầm.
-
Đèn.
-
Sprinkler.
-
Camera.
-
Loa.
-
Máng cáp.
-
Ống nước.
-
Ống gió.
-
Cửa thăm kỹ thuật.
Đặc biệt, cần kiểm tra cả:
Mặt nạ dài 1.245 mm
chứ không chỉ kích thước thân máy.
Một vị trí có thể đủ khoảng trống cho thân dàn lạnh nhưng mặt nạ phía dưới lại vướng:
-
Đèn.
-
Đầu phun chữa cháy.
-
Khe trần.
-
Thiết bị trang trí.
Lưu ý khi thiết kế đường nước ngưng
Bơm nước xả tích hợp không có nghĩa có thể bỏ qua yêu cầu kỹ thuật của đường nước.
Cần:
-
Đảm bảo độ dốc.
-
Tránh võng ống.
-
Kiểm tra mối nối.
-
Thử nước trước khi đóng trần.
-
Bố trí khả năng vệ sinh.
Nhiều sự cố chảy nước ở cassette không xuất phát từ bản thân dàn lạnh mà từ đường nước ngưng thi công chưa đúng.
Lưu ý về khoảng trần thực tế
Thân máy chỉ cao 305 mm nhưng khoảng trần thực tế cần lớn hơn con số này.
Cần cộng thêm không gian cho:
-
Ty treo.
-
Đường ống đồng.
-
Bảo ôn.
-
Nước ngưng.
-
Khoảng lắp đặt.
-
Không gian thao tác.
Vì vậy, không nên thiết kế đúng 305 mm khoảng trần chỉ vì thân máy cao 305 mm.
Có nên lựa chọn Daikin VRV FXCQ50MVE?
FXCQ50MVE là lựa chọn đáng cân nhắc nếu dự án cần:
-
Dàn lạnh cassette âm trần VRV.
-
Kiểu 2 hướng thổi.
-
Công suất lạnh khoảng 19.100 BTU/h.
-
Công suất sưởi khoảng 21.500 BTU/h khi dùng hệ 2 chiều.
-
Điện tiêu thụ dàn lạnh thấp.
-
Độ ồn từ khoảng 29 dBA ở mức gió thấp.
-
Thân máy cao chỉ 305 mm.
-
Trọng lượng khoảng 32 kg.
-
Bơm nước xả tích hợp.
-
Phù hợp phòng vừa và dạng chữ nhật.
Model đặc biệt phù hợp với văn phòng, phòng họp, phòng đào tạo, showroom và các không gian thương mại có tải lạnh khoảng 5,6 kW.
Câu hỏi thường gặp về Daikin FXCQ50MVE
FXCQ50MVE là loại dàn lạnh gì?
Đây là dàn lạnh cassette âm trần 2 hướng thổi dành cho hệ điều hòa trung tâm Daikin VRV.
FXCQ50MVE có công suất lạnh bao nhiêu?
Công suất làm lạnh:
5,6 kW / 19.100 BTU/h
Công suất sưởi FXCQ50MVE bao nhiêu?
Khoảng:
6,3 kW / 21.500 BTU/h
khi kết nối với hệ VRV 2 chiều phù hợp.
FXCQ50MVE thổi mấy hướng?
Máy sử dụng kiểu:
2 hướng thổi
FXCQ50MVE có dùng với VRV 1 chiều không?
Có. Khi kết nối với dàn nóng VRV 1 chiều, máy hoạt động ở chế độ làm lạnh.
Điện tiêu thụ FXCQ50MVE bao nhiêu?
Điện tiêu thụ của riêng dàn lạnh khoảng:
-
Lạnh: 0,130 kW
-
Sưởi: 0,097 kW
Lưu lượng gió FXCQ50MVE bao nhiêu?
Khoảng:
12 / 9 m³/phút
Độ ồn FXCQ50MVE bao nhiêu?
Theo bảng kỹ thuật chi tiết:
-
220V: 34 / 29 dBA
-
240V: 37 / 32 dBA
Kích thước FXCQ50MVE bao nhiêu?
Theo bảng kỹ thuật chi tiết:
305 × 990 × 600 mm
Trọng lượng FXCQ50MVE bao nhiêu?
Khoảng:
32 kg
FXCQ50MVE dùng mặt nạ nào?
Model mặt nạ:
BYBC50G-W1
Kích thước mặt nạ FXCQ50MVE bao nhiêu?
Khoảng:
53 × 1.245 × 680 mm
Trọng lượng mặt nạ bao nhiêu?
Khoảng:
8,5 kg
FXCQ50MVE có bơm nước xả không?
Có. Máy được tích hợp sẵn bơm nước xả.
Bơm nước xả nâng được bao nhiêu?
Tới khoảng:
600 mm
Ống đồng FXCQ50MVE kích thước bao nhiêu?
-
Ống lỏng: Ø6,4 mm
-
Ống hơi: Ø12,7 mm
Ống nước xả sử dụng loại nào?
Máy sử dụng:
VP25
với đường kính ngoài khoảng 32 mm và đường kính trong khoảng 25 mm.
FXCQ50MVE phù hợp trần cao bao nhiêu?
Theo thông tin sản phẩm, lưu lượng gió phù hợp với trần cao tới khoảng:
3 m
FXCQ50MVE có phù hợp với trần hẹp không?
Có. Thân máy chỉ cao 305 mm, phù hợp với khoảng trần kỹ thuật khoảng 350 mm ở cấu hình tiêu chuẩn.
Daikin FXCQ50MVE phù hợp công trình nào?
Model phù hợp với:
-
Văn phòng.
-
Phòng họp.
-
Phòng đào tạo.
-
Showroom.
-
Nhà hàng.
-
Khu tiếp khách.
-
Một số không gian khách sạn.
-
Công trình thương mại.
Tư vấn và báo giá Daikin VRV FXCQ50MVE tại DNA HVAC
Dàn lạnh âm trần Daikin VRV FXCQ50MVE 19.100BTU là lựa chọn phù hợp với những công trình cần dàn lạnh cassette công suất khoảng 5,6 kW, kiểu 2 hướng thổi, thiết kế âm trần gọn và độ ồn thấp.
Với thân máy cao chỉ 305 mm, trọng lượng khoảng 32 kg, lưu lượng gió 12/9 m³/phút và bơm nước xả tích hợp nâng tới 600 mm, FXCQ50MVE tạo nhiều thuận lợi khi bố trí tại văn phòng, phòng họp, showroom, phòng đào tạo và những không gian có trần kỹ thuật tương đối hẹp.
Tuy nhiên, việc lựa chọn model cần dựa trên tổng tải lạnh, hình dạng phòng, chiều cao trần, hướng thổi, vị trí người sử dụng, hệ thống đường ống và loại dàn nóng VRV được kết nối.
DNA HVAC cung cấp giải pháp khảo sát, tính tải lạnh, lựa chọn dàn lạnh, thiết kế đường ống và cấu hình hệ thống điều hòa trung tâm Daikin VRV phù hợp với từng dự án.
Liên hệ DNA HVAC để được tư vấn phương án bố trí FXCQ50MVE, lựa chọn mặt nạ cassette, dàn nóng VRV tương thích, hệ thống đường ống và nhận báo giá Daikin FXCQ50MVE phù hợp với công trình.
