Dàn lạnh âm trần Daikin VRV FXCQ63MVE là model cassette âm trần 2 hướng thổi dành cho hệ thống điều hòa trung tâm Daikin VRV. Máy có công suất làm lạnh 7,1 kW – tương đương khoảng 24.200 BTU/h và công suất sưởi 8,0 kW – tương đương khoảng 27.300 BTU/h khi kết hợp với hệ dàn nóng VRV 2 chiều phù hợp.
So với các model cassette 4 hướng dạng vuông phổ biến, FXCQ63MVE có thiết kế thân dài và hẹp, luồng khí được phân phối theo hai phía đối diện. Kiểu bố trí này đặc biệt phù hợp với các phòng hình chữ nhật, văn phòng dạng dài, phòng họp, showroom hoặc khu vực có bố trí nội thất theo một trục rõ ràng.
Một lợi thế đáng chú ý của FXCQ63MVE là thân máy chỉ cao 305 mm, giúp giảm yêu cầu về khoảng trống kỹ thuật phía trên trần. Máy còn tích hợp sẵn bơm nước xả với khả năng nâng đường ống lên tới 600 mm, hỗ trợ việc bố trí nước ngưng linh hoạt hơn tại những công trình có nhiều hệ M&E phía trên trần.
Thông số kỹ thuật Daikin FXCQ63MVE
| Thông số | Daikin FXCQ63MVE |
|---|---|
| Model | FXCQ63MVE |
| Loại dàn lạnh | Cassette âm trần 2 hướng thổi |
| Hệ thống | Daikin VRV |
| Công suất làm lạnh | 7,1 kW / 24.200 BTU/h |
| Công suất sưởi | 8,0 kW / 27.300 BTU/h |
| Điện tiêu thụ lạnh / sưởi | 0,161 / 0,126 kW |
| Nguồn điện | 1 pha, 220–240V/220–230V, 50/60Hz |
| Vật liệu thân máy | Thép mạ kẽm |
| Lưu lượng gió | 16,5 / 13 m³/phút |
| Độ ồn 220V | 37 / 32 dBA |
| Độ ồn 240V | 39 / 34 dBA |
| Kích thước thân máy | 305 × 1.176 × 600 mm |
| Trọng lượng thân máy | 35 kg |
| Ống lỏng | Ø9,5 mm |
| Ống hơi | Ø15,9 mm |
| Ống nước xả | VP25, ngoài Ø32 / trong Ø25 mm |
| Mặt nạ | BYBC50G-W1 |
| Kích thước mặt nạ | 53 × 1.430 × 680 mm |
| Trọng lượng mặt nạ | 9,5 kg |
| Màu mặt nạ | Trắng |
| Bơm nước xả | Tích hợp sẵn |
| Độ nâng bơm nước xả | Tới 600 mm |
| Chiều cao trần tham khảo | Khoảng 3 m |
| Xuất xứ | Thái Lan |
FXCQ63MVE là cassette âm trần 2 hướng thổi
Điểm dễ nhận biết nhất của Daikin FXCQ63MVE là cấu trúc cassette 2 hướng thổi.
Thay vì phân phối gió theo bốn phía như cassette vuông thông thường, luồng khí của FXCQ63MVE tập trung theo hai hướng đối diện.
Thiết kế này phù hợp với:
-
Phòng hình chữ nhật.
-
Văn phòng dạng dài.
-
Phòng họp.
-
Phòng đào tạo.
-
Showroom.
-
Khu vực có lối đi ở giữa.
-
Không gian cần định hướng luồng gió rõ ràng.
Việc giới hạn hai hướng thổi cũng giúp người thiết kế chủ động hơn trong việc tránh đưa luồng lạnh mạnh về những khu vực không mong muốn.
Ví dụ, nếu một phòng họp có bàn dài ở giữa, dàn lạnh có thể được bố trí để gió phân phối dọc theo chiều dài phòng thay vì thổi ngang trực tiếp vào vị trí người ngồi.
Công suất lạnh 7,1 kW tương đương khoảng 24.200 BTU/h
FXCQ63MVE có công suất làm lạnh:
7,1 kW / 24.200 BTU/h
Đây là mức công suất phù hợp với nhiều không gian thương mại có tải lạnh trung bình.
Một số ứng dụng thường có thể cân nhắc gồm:
-
Văn phòng.
-
Phòng họp.
-
Phòng đào tạo.
-
Showroom.
-
Khu tiếp khách.
-
Nhà hàng.
-
Phòng chức năng.
-
Khu vực thương mại.
Tuy nhiên, không nên lấy 24.200 BTU rồi áp dụng trực tiếp cho một mức diện tích cố định.
Tải lạnh thực tế còn phụ thuộc vào:
-
Diện tích kính.
-
Hướng nắng.
-
Loại kính.
-
Chiều cao trần.
-
Số người sử dụng.
-
Thiết bị điện.
-
Hệ thống chiếu sáng.
-
Lượng khí tươi.
-
Công năng phòng.
-
Thời gian hoạt động.
Một phòng đào tạo đông người có thể cần tải lạnh cao hơn đáng kể so với một văn phòng cùng diện tích.
Vì vậy, việc lựa chọn FXCQ63MVE nên dựa trên tính tải lạnh thực tế.
Công suất sưởi 8,0 kW khi kết nối VRV 2 chiều
FXCQ63MVE có công suất sưởi:
8,0 kW / 27.300 BTU/h
Tuy nhiên, dàn lạnh có sưởi được hay không còn phụ thuộc vào hệ dàn nóng được kết nối.
Nếu ghép với:
Dàn nóng VRV 1 chiều
Dàn lạnh chỉ phục vụ:
-
Làm lạnh.
Nếu ghép với:
Dàn nóng VRV 2 chiều
Dàn lạnh có thể:
-
Làm lạnh.
-
Sưởi.
Do đó, không nên nhìn riêng thông số sưởi của dàn lạnh rồi kết luận toàn hệ thống có chức năng sưởi.
Cấu hình cuối cùng phụ thuộc vào dàn nóng trung tâm.
Điện tiêu thụ của riêng dàn lạnh khá thấp
Điện tiêu thụ của FXCQ63MVE khoảng:
-
Làm lạnh: 0,161 kW
-
Sưởi: 0,126 kW
Đây là điện sử dụng của riêng dàn lạnh, chủ yếu phục vụ:
-
Quạt dàn lạnh.
-
Bơm nước xả.
-
Bộ điều khiển.
-
Các linh kiện điện bên trong.
Không nên nhầm đây là điện tiêu thụ của toàn bộ hệ thống VRV.
Phần tiêu thụ điện lớn nhất nằm ở:
-
Dàn nóng.
-
Máy nén.
-
Hệ thống giải nhiệt.
Khi lập bảng phụ tải điện cho công trình, cần tính tổng toàn bộ thiết bị trong hệ thống.
Thiết kế thân máy cao chỉ 305 mm
Một trong những điểm nổi bật của FXCQ63MVE là thân máy chỉ cao:
305 mm
Theo thông tin sản phẩm, thiết bị phù hợp với không gian trần kỹ thuật khoảng:
350 mm
Điều này đặc biệt hữu ích tại:
-
Văn phòng cải tạo.
-
Nhà hàng.
-
Khách sạn.
-
Showroom.
-
Tòa nhà có trần thấp.
-
Công trình có nhiều hệ M&E trên trần.
Phía trên trần thường phải bố trí cùng lúc:
-
Đường ống đồng.
-
Ống nước ngưng.
-
Máng cáp.
-
Sprinkler.
-
Ống nước.
-
Ống gió.
-
Hệ điện nhẹ.
Một dàn lạnh có thân mỏng giúp kỹ sư dễ phối hợp các hệ thống này hơn.
Chiều rộng chỉ 600 mm giúp dễ bố trí
Kích thước thân máy FXCQ63MVE là:
305 × 1.176 × 600 mm
Trong đó chiều rộng chỉ:
600 mm
Thiết kế dài và hẹp này phù hợp với cấu trúc cassette 2 hướng.
Máy có thể dễ bố trí hơn trong:
-
Phòng dài.
-
Trần dạng module.
-
Không gian hẹp theo chiều ngang.
-
Khu vực có nhiều tuyến kỹ thuật song song.
So với FXCQ80MVE hoặc FXCQ125MVE, FXCQ63MVE có chiều dài thân máy ngắn hơn đáng kể, giúp phù hợp hơn với các phòng có diện tích vừa phải.
Mặt nạ BYBC50G-W1
FXCQ63MVE sử dụng mặt nạ:
BYBC50G-W1
Kích thước mặt nạ:
53 × 1.430 × 680 mm
Trọng lượng:
9,5 kg
Màu:
Trắng
Khi hoàn thiện:
-
Thân máy được giấu phía trên trần.
-
Chỉ mặt nạ cassette lộ phía dưới.
-
Không chiếm diện tích tường.
-
Không ảnh hưởng vị trí đặt tủ hoặc nội thất.
Đây là một lợi thế rõ ràng so với dàn lạnh treo tường trong những công trình yêu cầu tính thẩm mỹ.
Tổng kích thước nhỏ hơn FXCQ80MVE
FXCQ63MVE và FXCQ80MVE cùng có:
-
Chiều cao 305 mm.
-
Chiều rộng 600 mm.
Nhưng chiều dài FXCQ63MVE ngắn hơn.
FXCQ63MVE:
1.176 mm
Trong khi FXCQ80MVE:
1.665 mm
Điều này có nghĩa FXCQ63MVE có thể dễ bố trí hơn tại những khu vực trần có không gian hạn chế theo chiều dài.
Đây là điểm cần cân nhắc khi bản vẽ trần có nhiều:
-
Dầm.
-
Đèn.
-
Sprinkler.
-
Loa.
-
Máng cáp.
Trọng lượng thân máy chỉ khoảng 35 kg
FXCQ63MVE có trọng lượng thân máy khoảng:
35 kg
Mặt nạ:
9,5 kg
So với các model công suất cao hơn trong cùng dòng FXCQ, đây là mức trọng lượng khá gọn.
Điều này giúp:
-
Vận chuyển thuận tiện.
-
Dễ đưa thiết bị lên trần.
-
Giảm tải lên hệ treo.
-
Thuận tiện hơn trong quá trình lắp đặt.
Tuy nhiên, dàn lạnh vẫn phải được treo bằng hệ kết cấu chịu lực phù hợp.
Không nên treo trực tiếp vào:
-
Khung trần thạch cao.
-
Khung trang trí.
-
Vật liệu hoàn thiện trần.
Máy cần có ty treo hoặc giá đỡ độc lập.
Lưu lượng gió 16,5/13 m³/phút
FXCQ63MVE có lưu lượng gió:
16,5 / 13 m³/phút
Hai mức gió giúp máy linh hoạt hơn trong quá trình vận hành.
Khi phòng còn nóng:
-
Có thể sử dụng mức gió lớn.
Khi nhiệt độ đã gần đạt cài đặt:
-
Có thể giảm lưu lượng.
Điều này hỗ trợ:
-
Phân phối khí phù hợp.
-
Hạn chế cảm giác gió quá mạnh.
-
Giảm tiếng ồn ở tải thấp.
-
Tăng sự thoải mái.
Độ ồn thấp, phù hợp không gian làm việc
Độ ồn FXCQ63MVE theo bảng kỹ thuật:
Ở 220V
37 / 32 dBA
Ở 240V
39 / 34 dBA
Mức độ ồn này phù hợp với nhiều không gian cần yên tĩnh tương đối như:
-
Văn phòng.
-
Phòng họp.
-
Phòng đào tạo.
-
Khu tiếp khách.
-
Nhà hàng.
Ở mức gió thấp, độ ồn khoảng 32 dBA tại nguồn điện 220V là một lợi thế đáng chú ý.
Tuy nhiên, tiếng ồn thực tế còn phụ thuộc vào:
-
Kết cấu trần.
-
Cách treo máy.
-
Mức độ rung.
-
Vật liệu hoàn thiện.
-
Độ vang của phòng.
Phù hợp với chiều cao trần khoảng 3 m
Theo thông tin sản phẩm, lưu lượng gió của FXCQ63MVE phù hợp với không gian có chiều cao trần khoảng:
3 mét
Đây là mức phổ biến tại:
-
Văn phòng.
-
Phòng họp.
-
Showroom.
-
Nhà hàng.
-
Trung tâm đào tạo.
Nếu trần quá cao, luồng gió có thể khó tiếp cận vùng sử dụng hiệu quả như thiết kế ban đầu.
Khi đó cần cân nhắc:
-
Kiểu dàn lạnh khác.
-
Vị trí lắp.
-
Công suất.
-
Phương án phân phối khí.
Cơ cấu cánh đảo gió tự động
FXCQ63MVE sử dụng cơ cấu cánh đảo gió tự động.
Cánh gió giúp thay đổi hướng thổi thay vì để luồng khí cố định tại một góc.
Lợi ích gồm:
-
Phân phối nhiệt độ đều hơn.
-
Hạn chế khu vực quá lạnh.
-
Tăng vùng bao phủ luồng gió.
-
Giảm cảm giác gió thổi trực tiếp kéo dài.
Với thiết kế hai hướng, vị trí đặt dàn lạnh vẫn cần được tính toán cẩn thận để tận dụng tốt khả năng phân phối gió.
Có chế độ tiêu chuẩn và chống bẩn trần
FXCQ63MVE hỗ trợ các chế độ cài đặt liên quan tới:
-
Tiêu chuẩn.
-
Chống bẩn trần.
Cassette âm trần thường thổi khí sát bề mặt trần.
Sau thời gian dài, nếu bụi và luồng khí kết hợp không phù hợp, có thể xuất hiện:
-
Vệt bẩn.
-
Mảng tối quanh mặt nạ.
-
Dấu bụi trên trần thạch cao.
Chế độ chống bẩn trần giúp hạn chế tình trạng này và hỗ trợ duy trì thẩm mỹ cho không gian.
Đây là điểm hữu ích tại:
-
Showroom.
-
Nhà hàng.
-
Khách sạn.
-
Văn phòng cao cấp.
Tích hợp sẵn bơm nước xả
FXCQ63MVE được trang bị sẵn:
Bơm nước xả
Trong quá trình làm lạnh, hơi ẩm trong không khí ngưng tụ trên dàn trao đổi nhiệt và tạo thành nước.
Nước này phải được dẫn ra ngoài thông qua hệ thống thoát nước ngưng.
Bơm nước xả tích hợp giúp việc thiết kế đường nước linh hoạt hơn, đặc biệt khi cao độ thoát nước không nằm ngay dưới dàn lạnh.
Độ nâng bơm nước xả lên tới 600 mm
Bơm nước xả có khả năng nâng đường ống lên tới:
600 mm
Điều này rất hữu ích khi:
-
Trục thoát nước nằm cao.
-
Phải vượt qua đường ống kỹ thuật khác.
-
Không gian trần có nhiều hệ thống giao nhau.
Tuy nhiên, sau đoạn nâng, đường nước vẫn phải được bố trí đúng kỹ thuật và có độ dốc thoát phù hợp.
Không nên thiết kế tuyến nước quá phức tạp chỉ vì máy có bơm xả.
Đường nước ngưng VP25
FXCQ63MVE sử dụng đường nước xả:
VP25
Kích thước:
-
Đường kính ngoài khoảng 32 mm
-
Đường kính trong khoảng 25 mm
Khi thi công cần đảm bảo:
-
Mối nối kín.
-
Độ dốc phù hợp.
-
Hạn chế võng ống.
-
Có bảo ôn nếu cần.
-
Thử nước trước khi đóng trần.
Đường nước ngưng là một trong những hạng mục thường gây lỗi nếu thi công không tốt.
Các vấn đề có thể gặp:
-
Chảy nước.
-
Tràn máng.
-
Ẩm trần.
-
Hỏng thạch cao.
-
Mùi khó chịu.
Đường ống đồng Ø9,5 / Ø15,9 mm
FXCQ63MVE sử dụng kết nối môi chất:
-
Ống lỏng: Ø9,5 mm
-
Ống hơi: Ø15,9 mm
Đây là kích thước kết nối trực tiếp tại dàn lạnh.
Trong hệ thống VRV, mạng ống chính vẫn phải được thiết kế dựa trên:
-
Tổng công suất.
-
Số dàn lạnh.
-
Vị trí bộ chia.
-
Chiều dài đường ống.
-
Cấu hình dàn nóng.
Vì vậy, không nên lấy kích thước ống tại FXCQ63MVE rồi áp dụng cho toàn bộ hệ thống.
Thân máy bằng thép mạ kẽm
Vỏ dàn lạnh sử dụng:
Thép mạ kẽm
Vật liệu này phù hợp với thiết bị âm trần nhờ:
-
Độ cứng tốt.
-
Bảo vệ các bộ phận bên trong.
-
Phù hợp với lắp đặt cố định lâu dài.
Tuy nhiên, khu vực trần cần tránh:
-
Rò rỉ nước.
-
Ẩm kéo dài.
-
Hơi hóa chất.
-
Nước mưa xâm nhập.
Bộ lọc tuổi thọ cao là phụ kiện tiêu chuẩn
FXCQ63MVE được trang bị bộ lọc tuổi thọ cao.
Theo điều kiện tham khảo của nhà sản xuất, chu kỳ bảo trì có thể kéo dài khoảng một năm trong môi trường bụi tiêu chuẩn với thời gian vận hành nhất định.
Tuy nhiên, lịch vệ sinh thực tế nên phụ thuộc vào:
-
Môi trường.
-
Mật độ người.
-
Lượng bụi.
-
Tần suất sử dụng.
Ví dụ:
Văn phòng sạch
Có thể kiểm tra theo chu kỳ dài hơn.
Nhà hàng
Nên kiểm tra thường xuyên hơn do:
-
Bụi.
-
Dầu mỡ.
-
Lượng người lớn.
Showroom gần đường
Có thể cần vệ sinh lọc sớm hơn.
Có tùy chọn bộ lọc hiệu suất cao
FXCQ63MVE hỗ trợ bộ lọc hiệu suất cao tùy chọn:
-
65%
-
95%
Điều này phù hợp với những công trình cần nâng mức lọc so với cấu hình tiêu chuẩn.
Tuy nhiên, cần hiểu rằng đây không phải hệ thống phòng sạch hoàn chỉnh.
Nếu công trình yêu cầu kiểm soát chất lượng không khí cao, cần đánh giá đồng bộ:
-
Khí tươi.
-
Lọc.
-
Áp suất phòng.
-
Số lần trao đổi khí.
-
Hệ thống xử lý không khí.
Lắp bộ lọc hiệu suất cao làm chiều cao tăng lên khoảng 400 mm
Thân FXCQ63MVE cao:
305 mm
Nhưng khi sử dụng bộ lọc hiệu suất cao, chiều cao cụm máy có thể tăng lên khoảng:
400 mm
Đây là điểm rất quan trọng với những công trình trần hẹp.
Nếu trần kỹ thuật chỉ khoảng 350 mm:
-
Cấu hình tiêu chuẩn có thể phù hợp.
-
Cấu hình có bộ lọc hiệu suất cao có thể không còn đủ khoảng trống.
Do đó, phụ kiện lọc nên được xác định ngay từ giai đoạn thiết kế.
Bảo trì chủ yếu từ phía dưới mặt nạ
Một ưu điểm của cassette âm trần là nhiều thao tác bảo trì có thể thực hiện từ phía dưới.
Mặt nạ hút gió phẳng và tháo rời giúp:
-
Tháo lọc.
-
Vệ sinh lọc.
-
Lau mặt nạ.
-
Tiếp cận một số bộ phận.
Điều này giúp giảm nhu cầu tháo phá trần.
Tuy nhiên, vẫn nên bố trí cửa thăm phù hợp để tiếp cận:
-
Hộp điện.
-
Đường ống.
-
Van.
-
Hệ thống nước ngưng.
FXCQ63MVE phù hợp hơn với phòng vừa và dạng dài
Một trong những tình huống phù hợp nhất với FXCQ63MVE là phòng có:
-
Tải khoảng 7,1 kW.
-
Hình dạng chữ nhật.
-
Chiều cao trần khoảng 3 m.
-
Bố trí nội thất theo trục.
Ví dụ:
-
Phòng họp vừa.
-
Văn phòng nhóm.
-
Phòng đào tạo.
-
Showroom nhỏ.
-
Khu tiếp khách.
Thiết kế 2 hướng giúp gió đi dọc theo không gian thay vì phân tán cả bốn phía.
Cassette 2 hướng khác gì cassette 4 hướng?
Hai loại đều lắp âm trần nhưng cách phân phối gió khác nhau.
FXCQ63MVE – 2 hướng thổi
Phù hợp với:
-
Phòng dài.
-
Phòng chữ nhật.
-
Khu vực cần định hướng gió.
-
Không gian có nội thất bố trí theo hàng.
Cassette 4 hướng
Thường phù hợp hơn với:
-
Phòng gần vuông.
-
Không gian mở.
-
Dàn lạnh đặt gần trung tâm.
Không có loại nào tốt hơn tuyệt đối.
Việc lựa chọn cần dựa trên mặt bằng thực tế.
FXCQ63MVE khác gì FXCQ80MVE?
FXCQ63MVE và FXCQ80MVE cùng là cassette VRV 2 hướng thổi nhưng phục vụ hai mức tải khác nhau.
Daikin FXCQ63MVE
-
Công suất lạnh: 7,1 kW / 24.200 BTU/h
-
Công suất sưởi: 8,0 kW / 27.300 BTU/h
-
Điện tiêu thụ lạnh: 0,161 kW
-
Lưu lượng gió: 16,5 / 13 m³/phút
-
Độ ồn 220V: 37 / 32 dBA
-
Kích thước: 305 × 1.176 × 600 mm
-
Trọng lượng: 35 kg
Daikin FXCQ80MVE
-
Công suất lạnh: 9,0 kW / 30.700 BTU/h
-
Công suất sưởi: 10,0 kW / 34.100 BTU/h
-
Điện tiêu thụ lạnh: khoảng 0,209 kW
-
Lưu lượng gió: khoảng 26 / 21 m³/phút
-
Kích thước thân máy dài hơn.
-
Trọng lượng khoảng 47 kg
Nếu tải thực tế chỉ khoảng 7 kW, FXCQ63MVE thường hợp lý hơn.
Nếu tải đã tiến gần 9 kW, FXCQ80MVE tạo thêm dư địa công suất.
FXCQ63MVE gọn hơn đáng kể so với FXCQ80MVE
Ngoài công suất, một khác biệt rất thực tế nằm ở kích thước.
FXCQ63MVE dài khoảng:
1.176 mm
FXCQ80MVE dài khoảng:
1.665 mm
Chênh lệch gần nửa mét.
Điều này có thể quyết định model nào phù hợp với bản vẽ trần.
Trong những khu vực có:
-
Dầm gần nhau.
-
Nhiều sprinkler.
-
Máng cáp lớn.
-
Hệ đèn dày.
FXCQ63MVE có thể dễ bố trí hơn đáng kể.
Khi nào nên dùng một FXCQ63MVE?
Một FXCQ63MVE phù hợp khi:
-
Tải phòng gần 7,1 kW.
-
Hình dạng phòng phù hợp 2 hướng gió.
-
Không gian tương đối đồng nhất.
-
Cần thiết bị âm trần gọn.
Ưu điểm:
-
Ít thiết bị.
-
Ít nhánh ống hơn.
-
Ít vị trí bảo dưỡng.
-
Kết cấu trần gọn hơn.
Khi nào nên dùng hai dàn nhỏ hơn?
Dù tổng tải khoảng 7 kW, trong một số mặt bằng dài hoặc chia vùng, hai dàn nhỏ hơn có thể mang lại phân phối gió tốt hơn.
Điều này phù hợp khi:
-
Phòng rất dài.
-
Có vách ngăn.
-
Có hai vùng sử dụng khác nhau.
-
Nhiều góc khuất.
-
Cần điều khiển riêng từng khu vực.
Do đó, việc chọn dàn lạnh không chỉ dựa vào tổng BTU.
Phù hợp với văn phòng
FXCQ63MVE là lựa chọn đáng cân nhắc cho văn phòng quy mô vừa.
Ưu điểm gồm:
-
Lắp âm trần.
-
Không chiếm tường.
-
Độ ồn thấp.
-
Hai hướng thổi phù hợp phòng dài.
-
Thân máy tương đối gọn.
Dàn lạnh có thể được bố trí theo trục giữa phòng để phân phối gió sang hai phía.
Phù hợp với phòng họp
Phòng họp thường có:
-
Nhiều người tập trung trong một thời điểm.
-
Tải lạnh thay đổi nhanh.
-
Bố cục bàn dài.
Cassette 2 hướng có thể phù hợp với hình dạng này.
Tuy nhiên, cần tránh đặt dàn lạnh sao cho luồng gió mạnh thổi trực tiếp xuống vị trí người ngồi.
Phù hợp với phòng đào tạo
Phòng đào tạo cũng có đặc điểm tương tự phòng họp:
-
Mật độ người cao.
-
Bố trí bàn ghế theo hàng.
-
Không gian thường dạng chữ nhật.
FXCQ63MVE có thể thổi gió theo chiều dài phòng, tạo thuận lợi trong phân phối khí nếu được bố trí đúng.
Phù hợp với showroom
Showroom cần:
-
Giữ mặt tường sạch.
-
Hạn chế thiết bị lộ.
-
Không ảnh hưởng không gian trưng bày.
Cassette âm trần FXCQ63MVE đáp ứng tốt các yêu cầu này.
Mặt nạ dài cũng phù hợp với những thiết kế trần theo đường tuyến.
Phù hợp với nhà hàng và khu tiếp khách
Trong nhà hàng, luồng gió có ảnh hưởng trực tiếp tới trải nghiệm khách hàng.
Không nên để luồng lạnh mạnh thổi thẳng vào bàn ăn.
Kiểu 2 hướng giúp người thiết kế chủ động định hướng gió theo:
-
Lối đi.
-
Khoảng trống.
-
Khu vực không có bàn.
Nếu bố trí tốt, sự thoải mái sẽ cao hơn.
Có thể kết nối với hệ VRV 1 chiều hoặc 2 chiều
FXCQ63MVE có thể làm việc với các dàn nóng VRV tương thích.
Nếu kết nối với:
Daikin VRV A 1 chiều
Dàn lạnh phục vụ:
-
Làm lạnh.
Nếu kết nối với:
Hệ VRV 2 chiều
Dàn lạnh có thể:
-
Làm lạnh.
-
Sưởi.
Điều này giúp FXCQ63MVE có thể sử dụng trong nhiều cấu hình dự án khác nhau.
Lưu ý khi bố trí FXCQ63MVE trên bản vẽ trần
Trước khi chốt vị trí, cần phối hợp với:
-
Dầm.
-
Đèn.
-
Sprinkler.
-
Camera.
-
Loa.
-
Máng cáp.
-
Ống gió.
-
Ống nước.
-
Cửa thăm.
Đặc biệt, không chỉ kiểm tra kích thước thân máy mà phải tính cả mặt nạ dài khoảng:
1.430 mm
Có những vị trí đủ cho thân máy nhưng mặt nạ có thể vướng:
-
Đèn.
-
Sprinkler.
-
Khe trần.
-
Hộp kỹ thuật.
Lưu ý khi thiết kế nước ngưng
Bơm nước xả tích hợp giúp thi công thuận tiện hơn nhưng không thay thế việc thiết kế đường thoát nước đúng kỹ thuật.
Cần:
-
Kiểm tra độ dốc.
-
Tránh võng ống.
-
Kiểm tra mối nối.
-
Thử nước trước khi đóng trần.
-
Bố trí khả năng vệ sinh.
Đây là một trong những hạng mục quan trọng nhất khi lắp cassette âm trần.
Có nên lựa chọn Daikin VRV FXCQ63MVE?
FXCQ63MVE là lựa chọn đáng cân nhắc nếu dự án cần:
-
Dàn lạnh cassette âm trần VRV.
-
Thiết kế 2 hướng thổi.
-
Công suất lạnh khoảng 24.200 BTU/h.
-
Công suất sưởi khoảng 27.300 BTU/h khi kết hợp hệ 2 chiều.
-
Độ ồn thấp.
-
Thân máy chỉ cao 305 mm.
-
Kích thước tương đối gọn.
-
Bơm nước xả tích hợp.
-
Phù hợp trần kỹ thuật hẹp.
-
Không chiếm diện tích tường.
Model đặc biệt phù hợp với văn phòng, phòng họp, phòng đào tạo và showroom dạng chữ nhật có tải lạnh khoảng 7,1 kW.
Câu hỏi thường gặp về Daikin FXCQ63MVE
FXCQ63MVE là loại dàn lạnh gì?
Đây là dàn lạnh cassette âm trần 2 hướng thổi dành cho hệ điều hòa trung tâm Daikin VRV.
FXCQ63MVE có công suất lạnh bao nhiêu?
Công suất làm lạnh:
7,1 kW / 24.200 BTU/h
Công suất sưởi FXCQ63MVE bao nhiêu?
Khoảng:
8,0 kW / 27.300 BTU/h
khi kết nối với hệ VRV 2 chiều phù hợp.
FXCQ63MVE thổi mấy hướng?
Máy sử dụng kiểu:
2 hướng thổi
FXCQ63MVE có dùng với VRV 1 chiều không?
Có. Khi kết nối với VRV 1 chiều, dàn lạnh hoạt động ở chế độ làm lạnh.
Điện tiêu thụ FXCQ63MVE bao nhiêu?
Điện tiêu thụ dàn lạnh khoảng:
-
Lạnh: 0,161 kW
-
Sưởi: 0,126 kW
Lưu lượng gió FXCQ63MVE bao nhiêu?
Khoảng:
16,5 / 13 m³/phút
Độ ồn FXCQ63MVE bao nhiêu?
-
220V: 37 / 32 dBA
-
240V: 39 / 34 dBA
Kích thước FXCQ63MVE bao nhiêu?
Theo phần thông số kỹ thuật chi tiết:
305 × 1.176 × 600 mm
Trọng lượng FXCQ63MVE bao nhiêu?
Khoảng:
35 kg
FXCQ63MVE dùng mặt nạ nào?
Model mặt nạ:
BYBC50G-W1
Mặt nạ có kích thước bao nhiêu?
Khoảng:
53 × 1.430 × 680 mm
Trọng lượng mặt nạ bao nhiêu?
Khoảng:
9,5 kg
FXCQ63MVE có bơm nước xả không?
Có. Máy tích hợp sẵn bơm nước xả.
Bơm nước xả nâng được bao nhiêu?
Khoảng:
600 mm
Ống đồng FXCQ63MVE kích thước bao nhiêu?
-
Ống lỏng: Ø9,5 mm
-
Ống hơi: Ø15,9 mm
Ống nước xả dùng loại nào?
Máy sử dụng:
VP25, đường kính ngoài khoảng 32 mm và đường kính trong khoảng 25 mm.
FXCQ63MVE phù hợp với trần cao bao nhiêu?
Theo thông tin sản phẩm, máy phù hợp với trần cao khoảng:
3 m
FXCQ63MVE có phù hợp trần hẹp không?
Có. Thân máy chỉ cao 305 mm, phù hợp với khoảng trần kỹ thuật khoảng 350 mm trong cấu hình tiêu chuẩn.
FXCQ63MVE phù hợp công trình nào?
Model phù hợp với:
-
Văn phòng.
-
Phòng họp.
-
Phòng đào tạo.
-
Showroom.
-
Nhà hàng.
-
Khu tiếp khách.
-
Khách sạn.
-
Công trình thương mại.
Tư vấn và báo giá Daikin VRV FXCQ63MVE tại DNA HVAC
Dàn lạnh âm trần Daikin VRV FXCQ63MVE 24.200BTU là lựa chọn phù hợp với những công trình cần dàn lạnh cassette âm trần công suất khoảng 7,1 kW, thiết kế 2 hướng thổi và thân máy tương đối nhỏ gọn.
Với chiều cao chỉ 305 mm, trọng lượng khoảng 35 kg, độ ồn thấp, bơm nước xả tích hợp nâng tới 600 mm và khả năng kết nối với hệ VRV 1 chiều hoặc 2 chiều phù hợp, FXCQ63MVE đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng tại văn phòng, phòng họp, showroom, phòng đào tạo và nhiều không gian thương mại.
Điểm quan trọng khi lựa chọn là phải kiểm tra đồng thời tải lạnh, hình dạng phòng, hướng thổi, vị trí người sử dụng, chiều cao trần, vị trí dầm, đường nước ngưng và hệ dàn nóng VRV sẽ kết nối.
DNA HVAC cung cấp giải pháp khảo sát, tính tải lạnh, lựa chọn dàn lạnh, thiết kế hệ thống đường ống và cấu hình điều hòa trung tâm Daikin VRV phù hợp với từng dự án.
Liên hệ DNA HVAC để được tư vấn phương án bố trí FXCQ63MVE, lựa chọn mặt nạ BYBC50G-W1, dàn nóng VRV tương thích, thiết kế đường ống và nhận báo giá Daikin FXCQ63MVE phù hợp với công trình.
