Dàn Lạnh Âm Trần Daikin VRV FXCQ40MVE 15.400BTU 2 Hướng Thổi

Thương hiệu: Điều hòa trung tâm Daikin Mã: FXCQ40MVE
Chất liệu: Điều hòa trung tâm
Thương hiệu: Điều hòa trung tâm Daikin   |   Tình trạng: Còn hàng
Giá: Liên hệ
  • Giá Tại Kho Rẻ Hơn Siêu Thị Từ 1-2 triệu
    Giá Tại Kho Rẻ Hơn Siêu Thị Từ 1-2 triệu
  • Hàng chính hãng – đầy đủ CO/CQ - Hóa Đơn VAT
    Hàng chính hãng – đầy đủ CO/CQ - Hóa Đơn VAT
  • Lắp đặt & bảo trì trọn gói bởi kỹ sư DNA HVAC
    Lắp đặt & bảo trì trọn gói bởi kỹ sư DNA HVAC
  • Hỗ trợ kỹ thuật & chăm sóc khách hàng trọn đời
    Hỗ trợ kỹ thuật & chăm sóc khách hàng trọn đời

Dàn lạnh âm trần Daikin VRV FXCQ40MVE là model cassette âm trần 2 hướng thổi dành cho hệ thống điều hòa trung tâm Daikin VRV. Máy có công suất làm lạnh 4,5 kW – tương đương khoảng 15.400 BTU/h và công suất sưởi 5,0 kW – tương đương khoảng 17.100 BTU/h khi kết nối với hệ dàn nóng VRV 2 chiều phù hợp.

FXCQ40MVE hướng tới những không gian có tải lạnh vừa phải nhưng yêu cầu tính thẩm mỹ cao, không muốn dàn lạnh chiếm diện tích tường và cần phân phối gió theo hai hướng rõ ràng. Thiết kế cassette dạng dài, thân máy cao chỉ 305 mm giúp model này phù hợp với văn phòng, phòng họp nhỏ và vừa, phòng đào tạo, showroom, khu vực tiếp khách hoặc các không gian thương mại có trần kỹ thuật tương đối hẹp.

Một điểm đáng chú ý khác là máy được tích hợp sẵn bơm nước xả, hỗ trợ nâng đường ống nước ngưng tới khoảng 600 mm, giúp kỹ sư linh hoạt hơn khi bố trí tuyến thoát nước trong khu vực trần có nhiều hệ thống M&E.

Thông số kỹ thuật Daikin VRV FXCQ40MVE

Thông số Daikin FXCQ40MVE
Model FXCQ40MVE
Loại dàn lạnh Cassette âm trần 2 hướng thổi
Hệ thống Daikin VRV
Công suất làm lạnh 4,5 kW / 15.400 BTU/h
Công suất sưởi 5,0 kW / 17.100 BTU/h
Điện tiêu thụ lạnh / sưởi 0,130 / 0,097 kW
Nguồn điện 1 pha, 220–240V/220–230V, 50/60Hz
Vật liệu thân máy Thép mạ kẽm
Lưu lượng gió 12 / 9 m³/phút
Độ ồn 220V 34 / 29 dBA
Độ ồn 240V 37 / 32 dBA
Kích thước thân máy 305 × 990 × 600 mm
Trọng lượng thân máy 31 kg
Ống lỏng Ø6,4 mm
Ống hơi Ø12,7 mm
Ống nước xả VP25, ngoài Ø32 / trong Ø25 mm
Mặt nạ BYBC32G-W1
Kích thước mặt nạ 53 × 1.030 × 680 mm
Trọng lượng mặt nạ 8,0 kg
Màu mặt nạ Trắng
Bơm nước xả Tích hợp sẵn
Độ nâng bơm xả Tới 600 mm
Chiều cao trần tham khảo Tới khoảng 3 m
Xuất xứ Thái Lan

FXCQ40MVE là dàn lạnh cassette 2 hướng thổi

Đặc trưng rõ nhất của Daikin FXCQ40MVE nằm ở thiết kế 2 hướng thổi.

Không khí lạnh được phân phối theo hai phía đối diện thay vì tỏa ra cả bốn hướng như cassette vuông thông thường.

Kiểu phân phối này phù hợp với những mặt bằng:

  • Phòng hình chữ nhật.

  • Văn phòng dạng dài.

  • Phòng họp.

  • Phòng đào tạo.

  • Showroom.

  • Khu vực tiếp khách.

  • Không gian có nội thất bố trí theo một trục.

Hai hướng thổi giúp người thiết kế chủ động kiểm soát luồng khí hơn.

Ví dụ, trong văn phòng có hai dãy bàn chạy dọc phòng, dàn lạnh có thể bố trí để gió đi theo chiều dài thay vì thổi trực tiếp ngang vào người ngồi.

Công suất lạnh 4,5 kW tương đương khoảng 15.400 BTU/h

FXCQ40MVE có công suất làm lạnh:

4,5 kW / 15.400 BTU/h

Đây là mức công suất phù hợp với nhiều không gian vừa phải trong công trình thương mại.

Có thể cân nhắc model này cho:

  • Văn phòng nhỏ và vừa.

  • Phòng họp.

  • Phòng đào tạo nhỏ.

  • Showroom.

  • Phòng tư vấn.

  • Khu tiếp khách.

  • Một số phòng chức năng trong khách sạn.

Tuy nhiên, không nên lấy 15.400 BTU rồi quy đổi cứng sang một diện tích cố định.

Tải lạnh thực tế còn phụ thuộc vào:

  • Hướng nắng.

  • Diện tích kính.

  • Loại kính.

  • Chiều cao trần.

  • Số người.

  • Thiết bị điện.

  • Hệ thống chiếu sáng.

  • Lượng khí tươi.

  • Công năng phòng.

  • Thời gian sử dụng.

Một phòng họp 20 người có thể cần tải lạnh cao hơn một văn phòng cùng diện tích chỉ có vài nhân sự.

Vì vậy, FXCQ40MVE cần được lựa chọn dựa trên tính tải lạnh thực tế.

Công suất sưởi 5,0 kW khi kết nối hệ VRV 2 chiều

FXCQ40MVE có công suất sưởi:

5,0 kW / 17.100 BTU/h

Tuy nhiên, dàn lạnh có sử dụng được chế độ sưởi hay không còn phụ thuộc vào dàn nóng.

Nếu kết nối với:

Daikin VRV 1 chiều

Dàn lạnh hoạt động:

  • Làm lạnh.

Nếu kết nối với:

Daikin VRV 2 chiều

Dàn lạnh có thể:

  • Làm lạnh.

  • Sưởi.

Vì vậy, thông số 5,0 kW sưởi là khả năng của dàn lạnh khi được ghép với hệ thống phù hợp, không phải mọi cấu hình đều có sẵn chế độ sưởi.

Điện tiêu thụ của riêng dàn lạnh chỉ khoảng 0,130 kW

Điện tiêu thụ của FXCQ40MVE khoảng:

  • Làm lạnh: 0,130 kW

  • Sưởi: 0,097 kW

Đây là mức điện dành cho riêng dàn lạnh, chủ yếu phục vụ:

  • Quạt.

  • Bơm nước xả.

  • Bộ điều khiển.

  • Các linh kiện điện.

Không nên nhầm mức này với điện tiêu thụ của cả hệ điều hòa.

Trong hệ VRV, phần điện lớn hơn nằm ở:

  • Dàn nóng.

  • Máy nén.

Khi lập phụ tải điện cho công trình cần tính tổng toàn bộ các thiết bị trong hệ.

Thân máy chỉ cao 305 mm

Một trong những ưu điểm đáng chú ý của FXCQ40MVE là thân máy cao:

305 mm

Theo thông tin sản phẩm, máy phù hợp với khoảng không gian trần hẹp khoảng:

350 mm

Đây là lợi thế đáng kể trong các công trình:

  • Văn phòng cải tạo.

  • Khách sạn.

  • Nhà hàng.

  • Showroom.

  • Tòa nhà có trần kỹ thuật thấp.

Phía trên trần thường còn phải bố trí:

  • Ống đồng.

  • Đường nước ngưng.

  • Máng cáp.

  • Ống chữa cháy.

  • Ống nước.

  • Hệ điện nhẹ.

Thiết kế mỏng giúp giảm áp lực bố trí giữa các hệ M&E.

Kích thước 305 × 990 × 600 mm khá gọn

FXCQ40MVE có kích thước thân máy:

305 × 990 × 600 mm

Với chiều rộng chỉ:

600 mm

máy có thể bố trí khá thuận lợi trong nhiều dạng trần.

Kiểu thân dài và hẹp cũng phù hợp với đặc trưng cassette 2 hướng.

Trước khi bố trí cần kiểm tra:

  • Dầm.

  • Máng cáp.

  • Sprinkler.

  • Đèn.

  • Loa.

  • Camera.

  • Ống kỹ thuật khác.

Việc phối hợp trước trên bản vẽ giúp tránh phải di chuyển dàn lạnh sau khi khung trần đã hoàn thiện.

Trọng lượng thân máy chỉ khoảng 31 kg

FXCQ40MVE có trọng lượng thân máy:

31 kg

Mặt nạ khoảng:

8 kg

Đây là mức tương đối gọn đối với một dàn lạnh cassette VRV.

Khối lượng thấp mang lại một số lợi thế:

  • Dễ vận chuyển.

  • Dễ đưa máy lên trần.

  • Thuận tiện lắp đặt.

  • Giảm tải cho hệ treo.

Tuy nhiên, thiết bị vẫn cần được treo bằng hệ kết cấu chịu lực riêng.

Không nên treo máy trực tiếp lên:

  • Khung thạch cao.

  • Thanh trang trí.

  • Hệ trần hoàn thiện.

Lưu lượng gió 12/9 m³/phút

FXCQ40MVE có lưu lượng gió:

12 / 9 m³/phút

Các mức lưu lượng giúp máy thích ứng tốt hơn với trạng thái nhiệt độ phòng.

Khi phòng cần làm lạnh nhanh:

  • Có thể dùng mức gió lớn.

Khi nhiệt độ đã gần đạt cài đặt:

  • Có thể giảm xuống mức gió thấp.

Điều này giúp:

  • Hạn chế gió quá mạnh.

  • Giảm tiếng ồn.

  • Tăng sự thoải mái.

  • Duy trì nhiệt độ ổn định hơn.

Độ ồn thấp từ khoảng 29 dBA

Độ ồn FXCQ40MVE theo bảng kỹ thuật:

Ở 220V

34 / 29 dBA

Ở 240V

37 / 32 dBA

Ở mức gió thấp, độ ồn khoảng 29 dBA phù hợp với nhiều không gian cần sự yên tĩnh tương đối.

Ví dụ:

  • Văn phòng.

  • Phòng họp.

  • Phòng tư vấn.

  • Phòng đào tạo.

  • Khu vực tiếp khách.

Độ ồn thực tế vẫn còn phụ thuộc vào:

  • Kết cấu trần.

  • Cách treo máy.

  • Độ rung.

  • Vật liệu hoàn thiện.

  • Độ vang của phòng.

Phù hợp với chiều cao trần tới khoảng 3 m

Theo thông tin sản phẩm, lưu lượng gió của FXCQ40MVE phù hợp với chiều cao trần khoảng:

3 mét

Đây là mức rất phổ biến tại:

  • Văn phòng.

  • Showroom.

  • Phòng họp.

  • Nhà hàng.

  • Phòng đào tạo.

Nếu trần quá cao, khả năng đưa khí lạnh tới vùng sử dụng có thể giảm.

Khi đó cần xem xét lại:

  • Kiểu dàn lạnh.

  • Vị trí lắp.

  • Công suất.

  • Phương án phân phối gió.

Cánh đảo gió tự động hỗ trợ phân phối nhiệt độ

FXCQ40MVE sử dụng cơ cấu cánh đảo gió tự động.

Cánh gió giúp luồng lạnh không cố định tại một góc duy nhất.

Điều này hỗ trợ:

  • Phân phối nhiệt độ đều hơn.

  • Hạn chế vùng lạnh cục bộ.

  • Tăng phạm vi bao phủ.

  • Giảm cảm giác gió thổi trực tiếp kéo dài.

Với thiết kế hai hướng, việc lựa chọn đúng trục lắp đặt vẫn đóng vai trò rất quan trọng.

Chế độ chống bẩn trần

FXCQ40MVE hỗ trợ các cài đặt:

  • Tiêu chuẩn.

  • Chống bẩn trần.

Sau thời gian dài sử dụng cassette, bụi có thể bám quanh miệng gió và tạo:

  • Vệt tối.

  • Mảng bụi.

  • Vùng trần đổi màu.

Chế độ điều chỉnh luồng gió phù hợp giúp hạn chế phần nào hiện tượng này.

Đây là điểm đáng quan tâm với:

  • Showroom.

  • Nhà hàng.

  • Khách sạn.

  • Văn phòng cao cấp.

Tích hợp sẵn bơm nước xả

FXCQ40MVE được tích hợp:

Bơm nước xả

Khi dàn lạnh hoạt động ở chế độ lạnh, hơi ẩm trong không khí ngưng tụ thành nước.

Nước này cần được dẫn về hệ thống thoát.

Bơm xả tích hợp giúp:

  • Xử lý cao độ dễ hơn.

  • Thuận tiện khi trục thoát nằm xa.

  • Linh hoạt khi phía trên trần có nhiều đường ống.

Độ nâng bơm nước xả lên tới 600 mm

Bơm xả hỗ trợ nâng đường nước tới:

600 mm

Điều này giúp kỹ sư có thêm khoảng linh hoạt khi:

  • Vượt qua đường ống khác.

  • Kết nối tới trục thoát cao hơn.

  • Bố trí tuyến nước trong không gian trần phức tạp.

Tuy nhiên, sau đoạn nâng, ống vẫn cần đảm bảo:

  • Độ dốc.

  • Không võng.

  • Không tạo túi nước.

  • Dễ vệ sinh.

Đường nước xả VP25

FXCQ40MVE sử dụng đường nước:

VP25

Kích thước tham khảo:

  • Đường kính ngoài: 32 mm

  • Đường kính trong: 25 mm

Khi thi công cần:

  • Kiểm tra mối nối.

  • Đảm bảo độ dốc.

  • Bảo ôn phù hợp.

  • Tránh võng ống.

  • Thử nước trước khi đóng trần.

Đây là bước rất quan trọng nhằm hạn chế:

  • Chảy nước.

  • Ẩm trần.

  • Tràn máng.

  • Hư hỏng thạch cao.

Đường ống đồng Ø6,4 / Ø12,7 mm

FXCQ40MVE sử dụng:

  • Ống lỏng: Ø6,4 mm

  • Ống hơi: Ø12,7 mm

Đây là kích thước kết nối trực tiếp tại dàn lạnh.

Trong hệ VRV, đường kính mạng ống chính còn phụ thuộc vào:

  • Dàn nóng.

  • Tổng công suất dàn lạnh.

  • Vị trí bộ chia.

  • Chiều dài tuyến.

  • Số lượng thiết bị.

Do đó, không nên áp dụng kích thước của FXCQ40MVE cho toàn bộ hệ thống.

Thân máy bằng thép mạ kẽm

Vỏ dàn lạnh sử dụng:

Thép mạ kẽm

Vật liệu này giúp:

  • Tăng độ cứng cho thân máy.

  • Bảo vệ các bộ phận bên trong.

  • Phù hợp với lắp đặt âm trần dài hạn.

Tuy nhiên, khu vực lắp máy vẫn cần tránh:

  • Nước rò rỉ.

  • Độ ẩm bất thường kéo dài.

  • Hơi hóa chất.

  • Nước mưa xâm nhập.

Bộ lọc tuổi thọ cao

FXCQ40MVE được trang bị bộ lọc tuổi thọ cao ở cấu hình tiêu chuẩn.

Theo điều kiện tham khảo của nhà sản xuất, chu kỳ bảo trì có thể kéo dài trong môi trường có nồng độ bụi thấp và thời gian sử dụng tiêu chuẩn.

Tuy nhiên, lịch vệ sinh thực tế nên tùy theo công trình.

Ví dụ:

Văn phòng

Có thể kiểm tra theo chu kỳ dài hơn.

Nhà hàng

Nên vệ sinh thường xuyên hơn do:

  • Dầu mỡ.

  • Bụi.

  • Mật độ người cao.

Showroom sát đường

Bộ lọc cũng có thể bẩn nhanh hơn.

Có tùy chọn bộ lọc hiệu suất cao 65% và 95%

FXCQ40MVE hỗ trợ bộ lọc hiệu suất cao tùy chọn:

  • 65%

  • 95%

Các lựa chọn này phù hợp với dự án muốn tăng khả năng lọc so với bộ lọc tiêu chuẩn.

Tuy nhiên, không nên hiểu rằng lắp bộ lọc này sẽ tự động biến phòng thành phòng sạch.

Nếu công trình có yêu cầu chất lượng không khí cao, cần xem xét đồng bộ:

  • Khí tươi.

  • Cấp lọc.

  • Áp suất phòng.

  • Số lần trao đổi khí.

  • Hệ thống xử lý không khí.

Khi lắp lọc hiệu suất cao, chiều cao có thể tăng lên 400 mm

Thân máy tiêu chuẩn cao:

305 mm

Khi bổ sung bộ lọc hiệu suất cao, chiều cao tổng cụm có thể tăng lên khoảng:

400 mm

Đây là điểm cần xác định ngay từ giai đoạn thiết kế.

Nếu khoảng trần chỉ khoảng 350 mm thì:

  • Cấu hình tiêu chuẩn có thể phù hợp.

  • Cấu hình lọc hiệu suất cao có thể không đủ không gian.

Vì vậy, phụ kiện lọc nên được chốt trước khi hoàn thiện bản vẽ trần.

Bảo trì chủ yếu từ phía dưới mặt nạ

Thiết kế cassette giúp nhiều thao tác bảo trì có thể thực hiện từ phía dưới.

Mặt nạ hút gió dạng tháo rời hỗ trợ:

  • Tháo lọc.

  • Vệ sinh lọc.

  • Lau mặt nạ.

  • Tiếp cận một số bộ phận.

Điều này giúp hạn chế việc tháo phá trần.

Tuy nhiên, vẫn nên bố trí cửa thăm phù hợp để kỹ thuật viên tiếp cận:

  • Hộp điện.

  • Đường ống.

  • Van.

  • Đường nước ngưng.

Cassette 2 hướng khác gì cassette 4 hướng?

FXCQ40MVE – cassette 2 hướng

Phù hợp với:

  • Phòng dài.

  • Phòng chữ nhật.

  • Văn phòng bố trí theo tuyến.

  • Phòng họp dạng dài.

  • Không gian cần định hướng gió.

Cassette 4 hướng

Thường phù hợp hơn với:

  • Phòng gần vuông.

  • Không gian mở.

  • Vị trí dàn lạnh gần trung tâm phòng.

Không có kiểu nào tốt hơn trong mọi tình huống.

Điều quan trọng là lựa chọn theo mặt bằng và nhu cầu phân phối khí.

FXCQ40MVE khác gì FXCQ50MVE?

FXCQ40MVE và FXCQ50MVE cùng thuộc dòng cassette Daikin VRV 2 hướng thổi nhưng phục vụ hai mức tải khác nhau.

Daikin FXCQ40MVE

  • Công suất lạnh: 4,5 kW / 15.400 BTU/h

  • Công suất sưởi: 5,0 kW / 17.100 BTU/h

  • Điện tiêu thụ lạnh: 0,130 kW

  • Lưu lượng gió: 12 / 9 m³/phút

  • Độ ồn 220V: 34 / 29 dBA

  • Kích thước: 305 × 990 × 600 mm

  • Trọng lượng: 31 kg

Daikin FXCQ50MVE

  • Công suất lạnh: 5,6 kW / 19.100 BTU/h

  • Công suất sưởi: 6,3 kW / 21.500 BTU/h

  • Công suất lạnh cao hơn khoảng 1,1 kW

  • Phù hợp với tải lớn hơn.

Điểm đáng chú ý là hai model có nhiều thông số hình học và lưu lượng tương đối gần nhau, vì vậy yếu tố quyết định chính là tải lạnh thực tế của phòng.

Khi nào nên chọn FXCQ40MVE thay vì FXCQ50MVE?

FXCQ40MVE phù hợp hơn khi:

  • Tải phòng khoảng 4,5 kW.

  • Không cần tới mức 5,6 kW.

  • Muốn hạn chế dư công suất.

  • Không gian vừa phải.

  • Ưu tiên thiết bị gọn và yên tĩnh.

FXCQ50MVE phù hợp hơn khi:

  • Tải vượt khả năng FXCQ40MVE.

  • Có nhiều người hơn.

  • Diện tích kính lớn hơn.

  • Tải thiết bị điện cao hơn.

Không nên tăng model chỉ để “dư cho chắc” nếu tải thực tế không cần.

Một FXCQ40MVE hay nhiều dàn nhỏ?

Nếu một phòng có tổng tải khoảng 4,5 kW và mặt bằng tương đối đồng nhất thì một FXCQ40MVE có lợi thế:

  • Ít thiết bị.

  • Ít nhánh ống.

  • Ít điểm bảo trì.

  • Bố trí trần đơn giản hơn.

Tuy nhiên, nếu phòng:

  • Dài.

  • Chia nhiều vùng.

  • Có vách ngăn.

  • Có các khu tải khác nhau.

thì chia thành các dàn nhỏ hơn đôi khi mang lại phân phối khí tốt hơn.

Vì vậy, chọn đúng tổng BTU chưa phải là toàn bộ bài toán.

FXCQ40MVE phù hợp với văn phòng

FXCQ40MVE là lựa chọn phù hợp cho nhiều văn phòng có tải vừa phải.

Ưu điểm:

  • Lắp âm trần.

  • Không chiếm tường.

  • Độ ồn thấp.

  • Thân máy mỏng.

  • Phân phối gió theo hai hướng.

  • Kết nối được vào hệ VRV trung tâm.

Dàn lạnh có thể đặt theo trục phòng để luồng gió đi dọc không gian làm việc.

Phù hợp với phòng họp nhỏ và vừa

Phòng họp thường có:

  • Bàn dài.

  • Nhiều người tập trung trong một thời điểm.

  • Tải thay đổi nhanh.

Cassette 2 hướng phù hợp với bố cục này nếu được đặt đúng vị trí.

Tuy nhiên, tải người cần được tính cẩn thận.

Một phòng không lớn nhưng thường xuyên họp đông người có thể cần model cao hơn FXCQ40MVE.

Phù hợp với phòng đào tạo

Phòng đào tạo thường bố trí bàn ghế theo hàng.

Kiểu 2 hướng thổi có thể phân phối khí dọc theo trục phòng tốt hơn nếu dàn được đặt hợp lý.

Điều này giúp hạn chế việc luồng lạnh thổi trực tiếp ngang qua nhiều hàng ghế.

Phù hợp với showroom

Showroom thường ưu tiên:

  • Không gian tường sạch.

  • Thiết bị ít lộ.

  • Thẩm mỹ gọn.

  • Dễ bố trí khu trưng bày.

FXCQ40MVE âm trần giúp giữ diện tích tường cho:

  • Tủ trưng bày.

  • Sản phẩm.

  • Biển hiệu.

  • Trang trí.

Phù hợp với khu tư vấn và tiếp khách

Độ ồn thấp là lợi thế rõ rệt tại:

  • Phòng tư vấn.

  • Khu tiếp khách.

  • Phòng làm việc riêng.

Ở mức gió thấp khoảng 29 dBA, FXCQ40MVE có thể hỗ trợ duy trì môi trường giao tiếp dễ chịu hơn.

Tất nhiên, vị trí lắp vẫn cần tránh để gió lạnh thổi trực tiếp vào khách.

Kết nối được với VRV 1 chiều và 2 chiều

FXCQ40MVE có thể kết nối với hệ dàn nóng VRV tương thích.

Nếu dùng:

Daikin VRV A 1 chiều

Máy hoạt động:

  • Làm lạnh.

Nếu dùng:

Hệ VRV 2 chiều

Máy có thể:

  • Làm lạnh.

  • Sưởi.

Điều này giúp FXCQ40MVE có thể sử dụng trong nhiều cấu hình dự án khác nhau.

Lưu ý khi bố trí FXCQ40MVE trên bản vẽ trần

Trước khi chốt vị trí cần kiểm tra đồng thời:

  • Dầm.

  • Đèn.

  • Sprinkler.

  • Camera.

  • Loa.

  • Máng cáp.

  • Ống nước.

  • Ống gió.

  • Cửa thăm.

Đặc biệt, phải tính cả mặt nạ phía dưới chứ không chỉ thân máy.

Nếu dùng đúng mặt nạ BYBC32G-W1, kích thước khoảng:

53 × 1.030 × 680 mm

Vị trí lắp cần đủ khoảng để mặt nạ không vướng thiết bị trần khác.

Lưu ý về khoảng bảo trì

Không nên bố trí máy quá sát:

  • Dầm.

  • Tường.

  • Máng cáp lớn.

  • Đường ống chính.

Cần chừa không gian để:

  • Tháo lọc.

  • Mở hộp điện.

  • Kiểm tra bơm nước xả.

  • Xử lý đường ống.

Thiết kế trần đẹp nhưng không có khoảng bảo trì sẽ gây khó khăn lớn trong quá trình vận hành sau này.

Có nên lựa chọn Daikin VRV FXCQ40MVE?

FXCQ40MVE là lựa chọn đáng cân nhắc nếu dự án cần:

  • Dàn lạnh cassette âm trần VRV.

  • Thiết kế 2 hướng thổi.

  • Công suất lạnh khoảng 15.400 BTU/h.

  • Công suất sưởi khoảng 17.100 BTU/h khi kết hợp hệ 2 chiều.

  • Độ ồn từ khoảng 29 dBA ở mức thấp.

  • Thân máy cao chỉ 305 mm.

  • Trọng lượng khoảng 31 kg.

  • Bơm nước xả tích hợp.

  • Phù hợp phòng dạng chữ nhật.

  • Không muốn dàn lạnh chiếm diện tích tường.

Model đặc biệt phù hợp với văn phòng, phòng họp, phòng đào tạo, showroom và các khu vực thương mại có tải lạnh khoảng 4,5 kW.

Câu hỏi thường gặp về Daikin FXCQ40MVE

FXCQ40MVE là loại dàn lạnh gì?

Đây là dàn lạnh cassette âm trần 2 hướng thổi dành cho hệ điều hòa trung tâm Daikin VRV.

FXCQ40MVE có công suất lạnh bao nhiêu?

Công suất làm lạnh:

4,5 kW / 15.400 BTU/h

Công suất sưởi FXCQ40MVE bao nhiêu?

Khoảng:

5,0 kW / 17.100 BTU/h

khi kết nối với hệ VRV 2 chiều phù hợp.

FXCQ40MVE thổi mấy hướng?

Máy sử dụng kiểu:

2 hướng thổi

FXCQ40MVE có dùng với VRV 1 chiều không?

Có. Khi kết nối với dàn nóng VRV 1 chiều, máy hoạt động ở chế độ làm lạnh.

Điện tiêu thụ FXCQ40MVE bao nhiêu?

Điện tiêu thụ của riêng dàn lạnh khoảng:

  • Lạnh: 0,130 kW

  • Sưởi: 0,097 kW

Lưu lượng gió FXCQ40MVE bao nhiêu?

Khoảng:

12 / 9 m³/phút

Độ ồn FXCQ40MVE bao nhiêu?

  • 220V: 34 / 29 dBA

  • 240V: 37 / 32 dBA

Kích thước FXCQ40MVE bao nhiêu?

305 × 990 × 600 mm

Trọng lượng FXCQ40MVE bao nhiêu?

Khoảng:

31 kg

FXCQ40MVE dùng mặt nạ nào?

Theo bảng kỹ thuật chi tiết, model mặt nạ là:

BYBC32G-W1

Kích thước mặt nạ FXCQ40MVE bao nhiêu?

Khoảng:

53 × 1.030 × 680 mm

Trọng lượng mặt nạ bao nhiêu?

Khoảng:

8,0 kg

FXCQ40MVE có bơm nước xả không?

Có. Máy tích hợp sẵn bơm nước xả.

Bơm nước xả nâng được bao nhiêu?

Khoảng:

600 mm

Đường ống đồng FXCQ40MVE bao nhiêu?

  • Ống lỏng: Ø6,4 mm

  • Ống hơi: Ø12,7 mm

Đường nước xả dùng loại nào?

Máy sử dụng:

VP25

với đường kính ngoài khoảng 32 mm và đường kính trong khoảng 25 mm.

FXCQ40MVE phù hợp với trần cao bao nhiêu?

Theo thông tin sản phẩm, máy phù hợp với trần cao tới khoảng:

3 m

FXCQ40MVE có phù hợp trần hẹp không?

Có. Thân máy chỉ cao 305 mm, phù hợp với khoảng trần kỹ thuật khoảng 350 mm trong cấu hình tiêu chuẩn.

Daikin FXCQ40MVE phù hợp công trình nào?

Model phù hợp với:

  • Văn phòng.

  • Phòng họp.

  • Phòng đào tạo.

  • Showroom.

  • Khu tiếp khách.

  • Nhà hàng.

  • Một số khu vực khách sạn.

  • Công trình thương mại.

Tư vấn và báo giá Daikin VRV FXCQ40MVE tại DNA HVAC

Dàn lạnh âm trần Daikin VRV FXCQ40MVE 15.400BTU là lựa chọn phù hợp với những công trình cần cassette âm trần công suất khoảng 4,5 kW, thiết kế 2 hướng thổi, thân máy mỏng và độ ồn thấp.

Với chiều cao chỉ 305 mm, trọng lượng khoảng 31 kg, lưu lượng gió 12/9 m³/phút và bơm nước xả tích hợp nâng tới 600 mm, FXCQ40MVE tạo nhiều thuận lợi khi bố trí tại văn phòng, phòng họp, showroom, phòng đào tạo và các không gian có trần kỹ thuật tương đối hẹp.

Tuy nhiên, trước khi lựa chọn cần kiểm tra đồng thời tải lạnh, hình dạng phòng, hướng thổi, vị trí người sử dụng, chiều cao trần, vị trí dầm, đường nước ngưng và hệ dàn nóng VRV được kết nối.

DNA HVAC cung cấp giải pháp khảo sát, tính tải lạnh, lựa chọn dàn lạnh, thiết kế hệ thống đường ống và cấu hình điều hòa trung tâm Daikin VRV phù hợp với từng dự án.

Liên hệ DNA HVAC để được tư vấn phương án bố trí FXCQ40MVE, lựa chọn mặt nạ cassette, dàn nóng VRV tương thích, hệ thống đường ống và nhận báo giá Daikin FXCQ40MVE phù hợp với công trình.

CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ HÀNG ĐIỀU HÒA

📍 Công ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Cơ Điện Lạnh Dương Ngọc Anh (DNA)
🌐 Website: https://dieuhoanoithat.vn
📱 Hotline/Zalo: 0913459288


1. Thời gian và điều kiện đổi trả

  • Sản phẩm điều hòa được chấp nhận đổi trả trong vòng 3 ngày kể từ ngày giao hàng.
  • Sản phẩm phải còn nguyên tem, nguyên seal, nguyên hộp, chưa lắp đặt, chưa qua sử dụng.
  • Khách hàng cần cung cấp đầy đủ ảnh/video sản phẩm, hóa đơn mua hàng hoặc phiếu giao hàng để xác minh.

2. Trường hợp không đủ điều kiện đổi trả

  • Sản phẩm đã được lắp đặt , đã bóc seal nilon, đã cắt đai thùng hộp.
  • Sản phẩm bị trầy xước, thiếu phụ kiện, hư hỏng do vận chuyển hoặc bảo quản sai quy cách từ phía khách hàng.
  • Không có đủ hóa đơn hoặc không cung cấp được bằng chứng hình ảnh rõ ràng.

3. Quy trình đổi trả

Bước 1: Khách hàng thông báo yêu cầu đổi hàng qua Zalo hoặc Hotline trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận hàng.
Bước 2: Gửi ảnh/video sản phẩm và thông tin đơn hàng để DNA xác minh.
Bước 3: DNA tiến hành xác minh trong 2 ngày làm việc.
Bước 4: Nếu đủ điều kiện, DNA sẽ thu hồi hàng trong 2 ngày tiếp theo, và tiến hành đổi hàng mới hoặc hoàn tiền (nếu có thỏa thuận trước).


4. Chi phí đổi trả

  • Miễn phí đổi trả nếu lỗi do sản xuất hoặc giao nhầm model từ phía DNA.
  • Nếu đổi do khách hàng thay đổi nhu cầu cá nhân (chọn nhầm model, muốn đổi sang loại khác…), khách hàng tự chịu phí vận chuyển hai chiều.

5. Lưu ý quan trọng

  • Chính sách này chỉ áp dụng với hàng hóa chính hãng do DNA HVAC phân phối.
  • Không áp dụng đổi trả với sản phẩm đã ghi chú “không đổi trả” trên hợp đồng hoặc hóa đơn.
  • Mỗi đơn hàng chỉ áp dụng đổi 1 lần duy nhất.
  • Chính sách có thể thay đổi mà không cần báo trước, theo từng thời điểm.

📌 Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ:
Hotline/Zalo: 0913459288
Zalo OA (Tư vấn nhanh): https://zalo.me/1032686221279236870

Sản phẩm đã xem

Messenger