Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic 34000BTU 2 chiều S-3448PF3HB
Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic 34000BTU 2 chiều S-3448PF3HB inverter tiết kiệm điện model mới nhất được hãng Panasonic ra mắt tháng 10/2022. Mang đến cho người tiêu dùng thêm cơ hội lựa chọn sản phẩm điều hòa âm trần nối ống gió phân khúc cao cấp nhất
Thông số kỹ thuật nổi bật
| Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic | S-3448PF3HB/U-34PZ3H5 | ||
| Công suất (Btu/h) | 32,400 | ||
| Nguồn điện | V/Pha Hz | 220-240V, 1ØPhase - 50Hz | |
| Dàn lạnh | S-3448PF3HB | ||
| Dàn nóng | U-34PZ3H5 | ||
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 9.5 (3.0-11.4) | |
| Btu/h | 32,400 (10,200-38,900) | ||
| Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 9.5 (3.0-13.5) | |
| Btu/h | 32,400 (10,200-46,100) | ||
| Dòng điện: Điện mức (Tối đa) | Làm lạnh | A | 13.3-12.2 (27.9) |
| Sưởi ấm | A | 11.6-10.6 (27.9) | |
| Công suất tiêu thụ:(Tối thiểu-Tối đa) | Làm lạnh | kW | 2.66 (0.59-4.84) |
| Sưởi ấm | KW | 2.32 (0.59-4.50) | |
| CSPF | 5.90 | ||
| Hiệu suất COP/EER | Làm lạnh | W/W | 3.57 |
| Btu/hW | 12.18 | ||
| Hiệu suất COP/EER | Sưởi ấm | W/W | 4.09 |
| Btu/hW | 13.96 | ||
| Dàn lạnh | |||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m3/phút(H/M/L) | 32.0/26.0/21.0 |
| cfm(H/M/L) | 534/434/350 | ||
| Lưu lượng gió | Sưởi ấm | m3/phút(H/M/L) | 32.0/26.0/21.0 |
| cfm(H/M/L) | 534/434/350 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài (Tối thiểu - Tối đa) | Pa | 40 (10-150) | |
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 33/29/25 |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 33/29/25 | |
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 56/52/48 |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 56/52/48 | |
| Kích thước | Dàn lạnh (HxWxD) | mm | 250 x 1,400 x 730 |
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg | 39 |
| Dàn nóng | |||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/L) | 52/- |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/L) | 52/- | |
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | dB (A) (H/L) | 70/- |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/L) | 70/- | |
| Kích thước | Dàn nóng (HxWxD) | mm | 996 x 980 x 370 |
| Khối lượng | kg | 83 | |
| Đường kính ống | Ống hơi | mm (inch) | 15.88 (5/8) |
| Ống lỏng | mm (inch) | 9.52 (3/8) | |
| Chiều dài ống đồng điều hòa | Tối thiểu/Tối đa | m | 5-50 |
| Chênh lệch độ cao | m | 30 | |
| Độ dài ống nạp sẵn gas | Tối đa | m | 30 |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 45 | |
| Môi trường hoạt động (Dàn nóng) | Làm lạnh (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -10-43 |
| Sưởi ấm (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -15-24 | |
Tính năng nổi bật phục vụ ứng dụng
- Lọc không khí: Công nghệ Nanoe-G/Nanoe™ X loại bỏ vi khuẩn, virus, bụi mịn, PM2.5.
- Làm lạnh/sưởi ấm hiệu quả: Công nghệ Inverter, chế độ Powerful làm lạnh/sưởi ấm nhanh chóng.
- Tiết kiệm năng lượng: Cảm biến Econavi tự điều chỉnh công suất.
- Vận hành êm ái: Chế độ Quiet Mode (Yên tĩnh) phù hợp phòng họp, phòng ngủ.
- Điều khiển thông minh: Kết nối ứng dụng trên điện thoại (AC Smart Cloud).
