Điều hòa âm trần nối ống gió 18000BTU Daikin 2 chiều inverter FBA50BVMA9/RZA50DV2V
Điều hòa nối ống gió Daikin FBA50BVMA9/RZA50DV2V là một trong những model bán chạy nhất của Daikin tại thị trường Việt Nam trong 2 năm trở lại đây.
Xuất thân từ một thương hiệu nổi tiếng của Nhật Bản với những tiêu chuẩn sản xuất nghiêm ngặt, điều gì khiến mã điều hòa này được ưa chuộng tại Việt Nam đến thế?
Thông số kỹ thuật nổi bật
| Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin | Dàn lạnh | FBA50BVMA9 | |
| Dàn nóng | RZA50DV2V | ||
| Nguồn điện | Dàn lạnh |
1 Pha, 220-240V / 220-230V, 50 / 60Hz
|
|
| Dàn nóng | 1 Pha, 220V, 50Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 5.0 (1.4-6.0) | |
| Btu/h | 17,100 (4,800-20,500) | ||
| Công suất sưởi Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 6.0 (1.4-7.1) | |
| Btu/h | 20,500 (4,800-24,200) | ||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 1,23 |
| Sưởi | 1,31 | ||
| COP | Làm lạnh | kW/kW | 4,06 |
| Sưởi | 4,58 | ||
| CSPF | Làm lạnh | kWh/kWh | 6,28 |
| Dàn lạnh | |||
| Quạt | Lưu lượng gió ( Cao/ Trung bình/ Thấp) |
m³/ phút | 18.0 / 15.0 / 12.5 |
| cfm | 635 / 530 / 441 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 50 (50-150) | |
| Độ ồn ( Cao/ Trung bình/ Thấp) | dB(A) | 35.0 / 33.0 / 31.0 | |
| Phin lọc | |||
| Kích thước ( Cao X Rộng X Dày) | mm | 245 X 1000 X 800 | |
| Trọng lượng máy | kg | 37 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | ◦CWB | 14 đến 25 |
| Sưởi | ◦CDB | 15 đến 27 | |
| Dàn nóng | |||
| Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Ống đồng cánh nhôm | |
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 1,3 | |
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) | kg | 1.7 (Đã nạp cho 30 m) | |
| Độ ồn | Chế độ làm lạnh/ sưởi | dB(A) | 47 / 49 |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 43 | |
| Kích thước ( Cao X Rộng X Dày) | mm | 595 X 845 X 300 | |
| Trọng lượng máy | kg | 45 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | ◦CDB | -5 đến 46 |
| Sưởi | ◦CWB | -15 đến 15.5 | |
| Ống Nối | |||
| Lỏng (Loe) | mm | Φ9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | Φ15.9 | |
| Ống xả | Dàn lạnh | mm |
VP25 (Đường kính trong Φ25X Đường kính ngoài Φ32)
|
| Dàn nóng | mm | Φ26.0 (Lỗ) | |
|
Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị
|
m |
50 (Chiều dài tương đương 70)
|
|
|
Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt
|
m | 30 | |
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi |
Tính năng nổi bật phục vụ ứng dụng
- Lọc không khí: Công nghệ Nanoe-G/Nanoe™ X loại bỏ vi khuẩn, virus, bụi mịn, PM2.5.
- Làm lạnh/sưởi ấm hiệu quả: Công nghệ Inverter, chế độ Powerful làm lạnh/sưởi ấm nhanh chóng.
- Tiết kiệm năng lượng: Cảm biến Econavi tự điều chỉnh công suất.
- Vận hành êm ái: Chế độ Quiet Mode (Yên tĩnh) phù hợp phòng họp, phòng ngủ.
- Điều khiển thông minh: Kết nối ứng dụng trên điện thoại (AC Smart Cloud).
